fear spiders
sợ nhện
web of spiders
mạng nhện của nhện
like spiders
thích nhện
hunting spiders
nhện săn mồi
giant spiders
nhện khổng lồ
spiders spin
nhện giăng tơ
many spiders
nhiều nhện
spider bite
vết cắn của nhện
spiders crawl
nhện bò
spider webs
mạng nhện
the spider spun a delicate web between the branches.
con nhện đã giật một mạng nhện tinh xảo giữa các cành cây.
i'm afraid of spiders, especially the big hairy ones.
Tôi sợ những con nhện, đặc biệt là những con nhện lớn và lông lá.
we saw several spiders crawling on the garage wall.
Chúng tôi đã thấy một vài con nhện đang bò trên tường nhà để xe.
the children collected spiders in a jar for observation.
Những đứa trẻ đã thu thập những con nhện trong một cái lọ để quan sát.
the spider's web glistened with morning dew.
Mạng nhện của con nhện lấp lánh với sương mai.
he brushed a spider off his shoulder without a word.
Anh ta vẫy một con nhện ra khỏi vai mà không nói một lời.
the spider quickly darted across the room.
Con nhện nhanh chóng chạy qua phòng.
she shivered at the thought of spiders in the attic.
Cô ấy rùng mình khi nghĩ đến những con nhện trong gác mái.
the spider caught a fly in its sticky web.
Con nhện đã bắt được một con ruồi trong mạng nhện dính của nó.
the gardener removed the spiders and their webs from the plants.
Người làm vườn đã loại bỏ những con nhện và mạng nhện của chúng khỏi cây trồng.
the tarantula is a large and hairy type of spider.
Con nhện tarantula là một loại nhện lớn và lông lá.
fear spiders
sợ nhện
web of spiders
mạng nhện của nhện
like spiders
thích nhện
hunting spiders
nhện săn mồi
giant spiders
nhện khổng lồ
spiders spin
nhện giăng tơ
many spiders
nhiều nhện
spider bite
vết cắn của nhện
spiders crawl
nhện bò
spider webs
mạng nhện
the spider spun a delicate web between the branches.
con nhện đã giật một mạng nhện tinh xảo giữa các cành cây.
i'm afraid of spiders, especially the big hairy ones.
Tôi sợ những con nhện, đặc biệt là những con nhện lớn và lông lá.
we saw several spiders crawling on the garage wall.
Chúng tôi đã thấy một vài con nhện đang bò trên tường nhà để xe.
the children collected spiders in a jar for observation.
Những đứa trẻ đã thu thập những con nhện trong một cái lọ để quan sát.
the spider's web glistened with morning dew.
Mạng nhện của con nhện lấp lánh với sương mai.
he brushed a spider off his shoulder without a word.
Anh ta vẫy một con nhện ra khỏi vai mà không nói một lời.
the spider quickly darted across the room.
Con nhện nhanh chóng chạy qua phòng.
she shivered at the thought of spiders in the attic.
Cô ấy rùng mình khi nghĩ đến những con nhện trong gác mái.
the spider caught a fly in its sticky web.
Con nhện đã bắt được một con ruồi trong mạng nhện dính của nó.
the gardener removed the spiders and their webs from the plants.
Người làm vườn đã loại bỏ những con nhện và mạng nhện của chúng khỏi cây trồng.
the tarantula is a large and hairy type of spider.
Con nhện tarantula là một loại nhện lớn và lông lá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay