spiritedly

[Mỹ]/'spiritidli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với sự sống động và năng lượng.

Câu ví dụ

This word, Nadaer fan is unable to restrain to feel that spent the Son of Heaven a little “mean-spiritedly”.

Từ này, người hâm mộ Nadaer không thể kiềm chế cảm giác rằng người con của Thiên đế đã hành động một cách “đểu đọa” một chút.

She danced spiritedly at the party.

Cô ấy đã nhảy một cách sôi nổi trong bữa tiệc.

The team played spiritedly in the championship game.

Đội đã chơi một cách sôi nổi trong trận đấu vô địch.

He sang spiritedly during the concert.

Anh ấy đã hát một cách sôi nổi trong suốt buổi hòa nhạc.

The children ran spiritedly around the playground.

Những đứa trẻ đã chạy một cách sôi nổi quanh sân chơi.

She argued spiritedly for her beliefs.

Cô ấy đã tranh luận một cách sôi nổi vì niềm tin của mình.

The fans cheered spiritedly for their team.

Những người hâm mộ đã cổ vũ sôi nổi cho đội của họ.

The students debated spiritedly in the classroom.

Những học sinh đã tranh luận sôi nổi trong lớp học.

The horse galloped spiritedly across the field.

Con ngựa đã phi nước đại một cách sôi nổi trên sân cỏ.

She spoke spiritedly about her passion for art.

Cô ấy đã nói một cách sôi nổi về niềm đam mê hội họa của mình.

The musicians played the piece spiritedly.

Những nhạc sĩ đã chơi tác phẩm một cách sôi nổi.

Ví dụ thực tế

“But if we're with him, ” said Ron spiritedly to Hermione.

“Nhưng nếu chúng ta ở bên anh ấy,” Ron nói một cách hăng hái với Hermione.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

One could almost believe a parrot had intellect, when he keeps up a conversation so spiritedly; and it is certainly singular to observe how accurately a well-trained bird will apply his knowledge.

Người ta gần như có thể tin rằng một con vẹt có trí thông minh, khi nó duy trì một cuộc trò chuyện một cách hăng hái; và chắc chắn là rất kỳ lạ khi thấy một con chim được huấn luyện tốt sẽ áp dụng kiến ​​thức của mình một cách chính xác như thế nào.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay