spiritually

[Mỹ]/'spiritʃuəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách tâm linh

Câu ví dụ

he went to the cathedral because he chose to worship in a spiritually inspiring building.

anh ấy đã đến nhà thờ vì anh ấy chọn thờ phượng trong một công trình kiến trúc đầy cảm hứng về mặt tinh thần.

to be spiritually awakened

để được thức tỉnh về mặt tinh thần

to connect spiritually with nature

để kết nối tinh thần với thiên nhiên

to live spiritually fulfilling life

để sống một cuộc sống tinh thần viên mãn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay