he went to the cathedral because he chose to worship in a spiritually inspiring building.
anh ấy đã đến nhà thờ vì anh ấy chọn thờ phượng trong một công trình kiến trúc đầy cảm hứng về mặt tinh thần.
to be spiritually awakened
để được thức tỉnh về mặt tinh thần
to connect spiritually with nature
để kết nối tinh thần với thiên nhiên
to live spiritually fulfilling life
để sống một cuộc sống tinh thần viên mãn
he went to the cathedral because he chose to worship in a spiritually inspiring building.
anh ấy đã đến nhà thờ vì anh ấy chọn thờ phượng trong một công trình kiến trúc đầy cảm hứng về mặt tinh thần.
to be spiritually awakened
để được thức tỉnh về mặt tinh thần
to connect spiritually with nature
để kết nối tinh thần với thiên nhiên
to live spiritually fulfilling life
để sống một cuộc sống tinh thần viên mãn
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay