sportively competitive
thi đấu tích cực
sportively inclined
thích thể thao
sportively playful
vui tươi và năng động
sportively engaging
gắn bó với thể thao
sportively active
năng động trong thể thao
sportively friendly
thân thiện trong thể thao
sportively challenging
thử thách trong thể thao
sportively entertaining
giải trí trong thể thao
sportively adventurous
phiêu lưu trong thể thao
sportively spirited
hừng hực khí thế trong thể thao
she sportively challenged her friends to a race.
Cô ấy một cách thể thao đã thách thức bạn bè của mình tham gia một cuộc đua.
he sportively accepted the loss and congratulated the winner.
Anh ấy đã chấp nhận thất bại một cách thể thao và chúc mừng người chiến thắng.
they sportively joked about their team's performance.
Họ đã đùa cợt về màn trình diễn của đội của họ một cách thể thao.
she sportively defended her position during the debate.
Cô ấy đã bảo vệ quan điểm của mình trong cuộc tranh luận một cách thể thao.
he sportively participated in the charity event.
Anh ấy đã tham gia sự kiện từ thiện một cách thể thao.
they sportively teased each other after the match.
Họ đã trêu chọc nhau sau trận đấu một cách thể thao.
she sportively encouraged her teammates to do their best.
Cô ấy đã động viên các đồng đội của mình cố gắng hết sức một cách thể thao.
he sportively acknowledged his mistakes and moved on.
Anh ấy đã thừa nhận những sai lầm của mình và tiếp tục một cách thể thao.
they sportively celebrated their victory with a party.
Họ đã ăn mừng chiến thắng của mình bằng một bữa tiệc một cách thể thao.
she sportively shared tips on improving athletic performance.
Cô ấy đã chia sẻ những lời khuyên về cải thiện hiệu suất thể thao một cách thể thao.
sportively competitive
thi đấu tích cực
sportively inclined
thích thể thao
sportively playful
vui tươi và năng động
sportively engaging
gắn bó với thể thao
sportively active
năng động trong thể thao
sportively friendly
thân thiện trong thể thao
sportively challenging
thử thách trong thể thao
sportively entertaining
giải trí trong thể thao
sportively adventurous
phiêu lưu trong thể thao
sportively spirited
hừng hực khí thế trong thể thao
she sportively challenged her friends to a race.
Cô ấy một cách thể thao đã thách thức bạn bè của mình tham gia một cuộc đua.
he sportively accepted the loss and congratulated the winner.
Anh ấy đã chấp nhận thất bại một cách thể thao và chúc mừng người chiến thắng.
they sportively joked about their team's performance.
Họ đã đùa cợt về màn trình diễn của đội của họ một cách thể thao.
she sportively defended her position during the debate.
Cô ấy đã bảo vệ quan điểm của mình trong cuộc tranh luận một cách thể thao.
he sportively participated in the charity event.
Anh ấy đã tham gia sự kiện từ thiện một cách thể thao.
they sportively teased each other after the match.
Họ đã trêu chọc nhau sau trận đấu một cách thể thao.
she sportively encouraged her teammates to do their best.
Cô ấy đã động viên các đồng đội của mình cố gắng hết sức một cách thể thao.
he sportively acknowledged his mistakes and moved on.
Anh ấy đã thừa nhận những sai lầm của mình và tiếp tục một cách thể thao.
they sportively celebrated their victory with a party.
Họ đã ăn mừng chiến thắng của mình bằng một bữa tiệc một cách thể thao.
she sportively shared tips on improving athletic performance.
Cô ấy đã chia sẻ những lời khuyên về cải thiện hiệu suất thể thao một cách thể thao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay