sportscar

[Mỹ]/ˈspɔːtskɑː/
[Anh]/ˈspɔrtsˌkɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc xe có thiết kế thấp, được thiết kế cho tốc độ cao và sự linh hoạt.
Các dạng của từ
số nhiềusportscars

Cụm từ & Cách kết hợp

fast sportscar

xe thể thao tốc độ

luxury sportscar

xe thể thao hạng sang

new sportscar

xe thể thao mới

red sportscar

xe thể thao màu đỏ

expensive sportscar

xe thể thao đắt tiền

electric sportscar

xe thể thao điện

classic sportscar

xe thể thao cổ điển

compact sportscar

xe thể thao nhỏ gọn

high-performance sportscar

xe thể thao hiệu suất cao

sleek sportscar

xe thể thao bóng bẩy

Câu ví dụ

he dreams of owning a luxury sportscar.

anh ấy mơ ước sở hữu một chiếc xe thể thao hạng sang.

the sportscar zoomed past us on the highway.

chiếc xe thể thao đã lao vút qua chúng tôi trên đường cao tốc.

she took a thrilling ride in a red sportscar.

cô ấy đã có một chuyến đi thú vị trên một chiếc xe thể thao màu đỏ.

sportscars are known for their speed and agility.

các xe thể thao nổi tiếng về tốc độ và sự linh hoạt.

buying a sportscar is a big financial commitment.

mua một chiếc xe thể thao là một cam kết tài chính lớn.

he modified his sportscar for better performance.

anh ấy đã sửa đổi chiếc xe thể thao của mình để có hiệu suất tốt hơn.

the sportscar's sleek design caught everyone's attention.

thiết kế bóng bẩy của chiếc xe thể thao đã thu hút sự chú ý của mọi người.

they organized a sportscar rally in the city.

họ đã tổ chức một cuộc đua xe thể thao trong thành phố.

driving a sportscar can be an exhilarating experience.

lái một chiếc xe thể thao có thể là một trải nghiệm thú vị.

he often attends sportscar exhibitions to see new models.

anh ấy thường xuyên tham dự các triển lãm xe thể thao để xem các mẫu xe mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay