sportscoats

[Mỹ]/ˈspɔːtsˌkəʊts/
[Anh]/ˈspɔːrtsˌkoʊts/

Dịch

n. số nhiều của sportscoat; áo khoác sơ mi (thường được mặc riêng lẻ)

Cụm từ & Cách kết hợp

buy sportscoats

mua áo khoác thể thao

clean sportscoats

làm sạch áo khoác thể thao

iron sportscoats

làm phẳng áo khoác thể thao

wear sportscoats

mặc áo khoác thể thao

dry sportscoats

phơi khô áo khoác thể thao

fold sportscoats

gấp áo khoác thể thao

store sportscoats

lưu trữ áo khoác thể thao

sell sportscoats

bán áo khoác thể thao

design sportscoats

thiết kế áo khoác thể thao

repair sportscoats

sửa chữa áo khoác thể thao

Câu ví dụ

he wore a navy blue sportscoat to the casual friday meeting.

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác thể thao màu xanh hải quân đến cuộc họp thứ Sáu thoải mái.

the salesperson helped him find a sportscoat that fits perfectly.

Nhân viên bán hàng đã giúp anh ấy tìm được một chiếc áo khoác thể thao vừa vặn hoàn hảo.

you should pair that sportscoat with a crisp white shirt.

Bạn nên kết hợp chiếc áo khoác thể thao đó với một chiếc áo sơ mi trắng tinh khôi.

check if the sportscoat needs to be dry cleaned before the event.

Kiểm tra xem chiếc áo khoác thể thao có cần được giặt khô trước sự kiện không.

he unbuttoned his sportscoat before sitting down for dinner.

Anh ấy cởi nút áo khoác thể thao trước khi ngồi xuống ăn tối.

tweed sportscoats are very popular during the fall season.

Áo khoác thể thao làm từ vải tweed rất phổ biến vào mùa thu.

the store is currently offering a discount on men's sportscoats.

Cửa hàng hiện đang có chương trình giảm giá cho các chiếc áo khoác thể thao dành cho nam.

he folded his sportscoat and placed it carefully on the chair.

Anh ấy gấp chiếc áo khoác thể thao của mình và cẩn thận đặt nó lên ghế.

this sportscoat is made from a lightweight linen fabric.

Chiếc áo khoác thể thao này được làm từ vải lanh nhẹ.

try to match your belt with your dark grey sportscoat.

Hãy cố gắng phối dây lưng với chiếc áo khoác thể thao màu xám đậm của bạn.

she bought her father a stylish sportscoat for his birthday.

Cô ấy mua cho bố mình một chiếc áo khoác thể thao thời trang nhân dịp sinh nhật của ông.

the classic sportscoat never goes out of style.

Chiếc áo khoác thể thao cổ điển sẽ không bao giờ lỗi thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay