spotlighted event
sự kiện được chiếu đèn
spotlighted issue
vấn đề được chiếu đèn
spotlighted talent
tài năng được chiếu đèn
spotlighted project
dự án được chiếu đèn
spotlighted moment
khoảnh khắc được chiếu đèn
spotlighted topic
chủ đề được chiếu đèn
spotlighted performance
thành tích được chiếu đèn
spotlighted figure
nhân vật được chiếu đèn
spotlighted story
câu chuyện được chiếu đèn
spotlighted achievement
thành tựu được chiếu đèn
the project was spotlighted during the conference.
dự án đã được nhấn mạnh trong suốt hội nghị.
her achievements were spotlighted in the latest magazine.
những thành tựu của cô ấy đã được nhấn mạnh trên tạp chí mới nhất.
the documentary spotlighted the issues of climate change.
phim tài liệu đã làm nổi bật các vấn đề về biến đổi khí hậu.
the artist was spotlighted in the gallery's new exhibition.
nghệ sĩ đã được giới thiệu trong cuộc triển lãm mới của phòng trưng bày.
the report spotlighted the need for better education.
báo cáo đã làm nổi bật sự cần thiết của giáo dục tốt hơn.
her talent was spotlighted at the talent show.
tài năng của cô ấy đã được thể hiện tại buổi biểu diễn tài năng.
the campaign spotlighted local businesses struggling during the pandemic.
chiến dịch đã làm nổi bật các doanh nghiệp địa phương đang gặp khó khăn trong đại dịch.
the film spotlighted the struggles of the underprivileged.
phim đã làm nổi bật những khó khăn của những người kém may mắn.
the study spotlighted the importance of mental health.
nghiên cứu đã làm nổi bật tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
the event spotlighted young innovators in technology.
sự kiện đã làm nổi bật những người tiên phong trẻ tuổi trong lĩnh vực công nghệ.
spotlighted event
sự kiện được chiếu đèn
spotlighted issue
vấn đề được chiếu đèn
spotlighted talent
tài năng được chiếu đèn
spotlighted project
dự án được chiếu đèn
spotlighted moment
khoảnh khắc được chiếu đèn
spotlighted topic
chủ đề được chiếu đèn
spotlighted performance
thành tích được chiếu đèn
spotlighted figure
nhân vật được chiếu đèn
spotlighted story
câu chuyện được chiếu đèn
spotlighted achievement
thành tựu được chiếu đèn
the project was spotlighted during the conference.
dự án đã được nhấn mạnh trong suốt hội nghị.
her achievements were spotlighted in the latest magazine.
những thành tựu của cô ấy đã được nhấn mạnh trên tạp chí mới nhất.
the documentary spotlighted the issues of climate change.
phim tài liệu đã làm nổi bật các vấn đề về biến đổi khí hậu.
the artist was spotlighted in the gallery's new exhibition.
nghệ sĩ đã được giới thiệu trong cuộc triển lãm mới của phòng trưng bày.
the report spotlighted the need for better education.
báo cáo đã làm nổi bật sự cần thiết của giáo dục tốt hơn.
her talent was spotlighted at the talent show.
tài năng của cô ấy đã được thể hiện tại buổi biểu diễn tài năng.
the campaign spotlighted local businesses struggling during the pandemic.
chiến dịch đã làm nổi bật các doanh nghiệp địa phương đang gặp khó khăn trong đại dịch.
the film spotlighted the struggles of the underprivileged.
phim đã làm nổi bật những khó khăn của những người kém may mắn.
the study spotlighted the importance of mental health.
nghiên cứu đã làm nổi bật tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
the event spotlighted young innovators in technology.
sự kiện đã làm nổi bật những người tiên phong trẻ tuổi trong lĩnh vực công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay