spreaders

[Mỹ]/[ˈspreɪdəz]/
[Anh]/[ˈspreɪdəz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật phát tán một thứ gì đó, đặc biệt là thông tin hoặc tin đồn; một thiết bị dùng để rải một chất nào đó, như phân bón hoặc hạt giống; một người thúc đẩy hoặc khuyến khích việc lan truyền một thứ gì đó, thường là thứ tiêu cực như bệnh tật hoặc thông tin sai lệch.
v. Lan truyền một thứ gì đó, đặc biệt là thông tin hoặc tin đồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

disease spreaders

những người lây lan bệnh tật

rumor spreaders

những người lan truyền tin đồn

joy spreaders

những người lan tỏa niềm vui

news spreaders

những người lan truyền tin tức

idea spreaders

những người lan truyền ý tưởng

message spreaders

những người lan truyền tin nhắn

spreaders of hope

những người lan tỏa hy vọng

Câu ví dụ

the news spreaders used social media to reach a wider audience.

những người lan truyền tin tức đã sử dụng mạng xã hội để tiếp cận với một lượng khán giả lớn hơn.

effective spreaders of information are crucial during emergencies.

những người lan truyền thông tin hiệu quả là rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

we need dedicated spreaders to promote our new product line.

chúng ta cần những người lan truyền tận tụy để quảng bá dòng sản phẩm mới của chúng ta.

the campaign relied on grassroots spreaders to gain momentum.

chiến dịch dựa vào những người lan truyền cấp cơ sở để tạo đà.

word-of-mouth spreaders can be incredibly valuable for small businesses.

những người lan truyền bằng lời nói có thể cực kỳ hữu ích đối với các doanh nghiệp nhỏ.

influencers often act as key spreaders of brand awareness.

những người có ảnh hưởng thường đóng vai trò là những người lan truyền chính trong việc nâng cao nhận thức thương hiệu.

the team identified potential spreaders within the organization.

đội ngũ đã xác định được những người có tiềm năng lan truyền trong tổ chức.

positive spreaders contribute to a healthy and supportive work environment.

những người lan truyền tích cực góp phần tạo nên môi trường làm việc lành mạnh và hỗ trợ.

the virus spreaders were quickly identified and isolated.

những người lây truyền virus đã được xác định và cô lập nhanh chóng.

they trained volunteers to be effective spreaders of their message.

họ đã đào tạo các tình nguyện viên trở thành những người lan truyền hiệu quả thông điệp của họ.

the company sought out passionate spreaders for their brand.

doanh nghiệp đã tìm kiếm những người lan truyền đam mê cho thương hiệu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay