ideas

[Mỹ]/aɪˈdɪəz/
[Anh]/aɪˈdɪəz/

Dịch

n. những suy nghĩ hoặc gợi ý về các hành động hoặc khái niệm có thể
abbr. Giải thưởng Thiết kế Công nghiệp Xuất sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

new ideas

ý tưởng mới

good ideas

ý tưởng hay

share ideas

chia sẻ ý tưởng

generate ideas

tạo ra ý tưởng

crazy ideas

những ý tưởng điên rồ

original ideas

những ý tưởng độc đáo

great ideas

những ý tưởng tuyệt vời

have ideas

có ý tưởng

ideas now

ý tưởng ngay bây giờ

interesting ideas

những ý tưởng thú vị

Câu ví dụ

we need fresh ideas to boost sales.

Chúng ta cần những ý tưởng mới để thúc đẩy doanh số.

the brainstorming session generated many good ideas.

Buổi động não đã tạo ra nhiều ý tưởng hay.

he shared his ideas about improving the product.

Anh ấy chia sẻ những ý tưởng của mình về việc cải thiện sản phẩm.

let's explore some innovative ideas for the project.

Hãy cùng khám phá một số ý tưởng sáng tạo cho dự án.

the company encourages employees to submit new ideas.

Công ty khuyến khích nhân viên gửi các ý tưởng mới.

she had a brilliant idea for the marketing campaign.

Cô ấy có một ý tưởng tuyệt vời cho chiến dịch marketing.

we're open to new ideas and suggestions.

Chúng tôi luôn sẵn sàng đón nhận những ý tưởng và đề xuất mới.

it's important to nurture creative ideas.

Điều quan trọng là nuôi dưỡng những ý tưởng sáng tạo.

the presentation included several groundbreaking ideas.

Bài thuyết trình bao gồm một số ý tưởng đột phá.

he dismissed all of her ideas without consideration.

Anh ấy bác bỏ tất cả những ý tưởng của cô ấy mà không cân nhắc.

we're developing new ideas for sustainable energy.

Chúng tôi đang phát triển những ý tưởng mới cho năng lượng bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay