spurts

[Mỹ]/spɜːts/
[Anh]/spɜrts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nỗ lực hoặc hoạt động ngắn gọn và đột ngột
v. (ngôi thứ ba số ít của spurt) phun ra chất lỏng hoặc ngọn lửa; tràn lên phía trước một cách ngắn gọn

Cụm từ & Cách kết hợp

energy spurts

những đợt tăng năng lượng

growth spurts

những giai đoạn tăng trưởng nhanh

sudden spurts

những đợt tăng đột ngột

short spurts

những đợt tăng ngắn

spurt activity

hoạt động tăng đột ngột

spurt performance

hiệu suất tăng đột ngột

spurt intervals

khoảng thời gian tăng đột ngột

spurt efforts

nỗ lực tăng đột ngột

spurt phases

giai đoạn tăng đột ngột

spurt growth

tăng trưởng đột ngột

Câu ví dụ

the athlete ran in spurts during the race.

Vận động viên đã chạy theo từng đợt trong suốt cuộc đua.

water spurts from the fountain every hour.

Nước phun từ đài phun nước mỗi giờ.

she spoke in spurts, trying to catch her breath.

Cô ấy nói theo từng đợt, cố gắng hít thở.

his creativity comes in spurts, especially under pressure.

Sáng tạo của anh ấy đến theo từng đợt, đặc biệt là khi bị áp lực.

the engine started with a few spurts before running smoothly.

Động cơ khởi động bằng một vài đợt phun trước khi chạy trơn tru.

she experienced spurts of energy throughout the day.

Cô ấy trải qua những đợt năng lượng trong suốt cả ngày.

the child laughed in spurts, finding everything funny.

Đứa trẻ cười theo từng đợt, thấy mọi thứ đều buồn cười.

he painted the canvas in spurts of inspiration.

Anh ấy vẽ trên canvas theo từng đợt truyền cảm hứng.

the volcano erupted in spurts, creating a stunning display.

Ngọn núi lửa phun trào theo từng đợt, tạo ra một màn trình diễn ngoạn mục.

she wrote her novel in spurts, often late at night.

Cô ấy viết tiểu thuyết của mình theo từng đợt, thường là vào đêm muộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay