squalls

[Mỹ]/skwɔːlz/
[Anh]/skwɔlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bão tố mạnh, đột ngột hoặc cơn mưa lớn
v.kêu lên to hoặc la hét

Cụm từ & Cách kết hợp

sudden squalls

gió dập bất ngờ

violent squalls

gió dập mạnh

frequent squalls

gió dập thường xuyên

strong squalls

gió dập mạnh mẽ

winter squalls

gió dập mùa đông

tropical squalls

gió dập nhiệt đới

short squalls

gió dập ngắn

heavy squalls

gió dập nặng

isolated squalls

gió dập riêng lẻ

squalls ahead

gió dập phía trước

Câu ví dụ

the squalls hit the coast unexpectedly.

Những cơn gió mạnh bất ngờ ập vào bờ biển.

we took shelter from the squalls in a nearby cabin.

Chúng tôi đã tìm nơi trú ẩn tránh những cơn gió mạnh trong một cabin gần đó.

squalls can cause dangerous conditions for sailors.

Những cơn gió mạnh có thể gây ra những điều kiện nguy hiểm cho các thủy thủ.

the forecast warned us about possible squalls this evening.

Dự báo cảnh báo chúng tôi về khả năng có những cơn gió mạnh vào tối nay.

during the squalls, visibility dropped significantly.

Trong những cơn gió mạnh, tầm nhìn giảm đáng kể.

we experienced strong winds and squalls while hiking.

Chúng tôi đã trải qua những cơn gió mạnh và gió lớn khi đi bộ đường dài.

squalls are common in this region during the winter.

Những cơn gió mạnh thường xuyên xảy ra ở khu vực này trong mùa đông.

he warned us to be cautious of sudden squalls.

Anh ta cảnh báo chúng tôi phải thận trọng với những cơn gió mạnh bất ngờ.

the squalls came in fast, soaking everyone outside.

Những cơn gió mạnh ập đến nhanh chóng, làm ướt mọi người bên ngoài.

squalls can change the weather dramatically in minutes.

Những cơn gió mạnh có thể thay đổi thời tiết một cách đáng kể trong vài phút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay