stand-up

[Mỹ]/ˈstændˌʌp/
[Anh]/ˈstændˌʌp/

Dịch

adj.đứng; thẳng đứng; biểu diễn hài độc thoại (stand-up comedy); trung thực; thẳng thắn; dũng cảm; chân thật; đích thực; (của cổ áo) đứng thẳng.
Word Forms
số nhiềustand-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

stand-up comedy

diễn hài độc thoại

stand-up routine

tiểu phẩm hài độc thoại

stand-up performer

người biểu diễn hài độc thoại

stand-up guy

người tốt bụng, người đáng tin cậy

stand-up meeting

cuộc họp ngắn

stand-up comedian

diễn viên hài độc thoại

Câu ví dụ

she gave a hilarious stand-up routine at the comedy club.

Cô ấy đã biểu diễn một buổi hài kịch xuất sắc tại câu lạc bộ hài kịch.

the comedian's stand-up was full of witty observations about daily life.

Buổi biểu diễn hài của diễn viên hài đầy những quan sát dí dỏm về cuộc sống hàng ngày.

the audience loved his energetic stand-up performance.

Khán giả rất thích màn trình diễn hài năng nổ của anh ấy.

she's been working on her stand-up material for months.

Cô ấy đã làm việc trên tài liệu hài của mình trong nhiều tháng.

he's a rising star in the stand-up comedy scene.

Anh ấy là một ngôi sao đang lên trong giới hài kịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay