standardiser

[Mỹ]/ˈstændədaɪzə/
[Anh]/ˈstændɚˌdaɪzɚ/

Dịch

n. một thiết bị hoặc dụng cụ được dùng để chuẩn hóa hoặc thiết lập một tiêu chuẩn tham chiếu; một người hoặc vật chuẩn hóa (làm cho một thứ tuân theo một tiêu chuẩn)
Word Forms
số nhiềustandardisers

Cụm từ & Cách kết hợp

industry standardiser

tiêu chuẩn hóa ngành

global standardiser

tiêu chuẩn hóa toàn cầu

chief standardiser

người tiêu chuẩn hóa chính

standardiser role

vai trò của người tiêu chuẩn hóa

standardisers meeting

cuộc họp của các người tiêu chuẩn hóa

appointed standardiser

người tiêu chuẩn hóa được chỉ định

standardiser training

huấn luyện người tiêu chuẩn hóa

standardiser guidelines

hướng dẫn người tiêu chuẩn hóa

standardised by standardiser

được tiêu chuẩn hóa bởi người tiêu chuẩn hóa

standardiser feedback

phản hồi từ người tiêu chuẩn hóa

Câu ví dụ

the committee appointed a standardiser to align the terminology across departments.

Ủy ban đã bổ nhiệm một người chuẩn hóa để thống nhất thuật ngữ giữa các phòng ban.

our standardiser updated the style guide to match industry standards.

Người chuẩn hóa của chúng tôi đã cập nhật hướng dẫn phong cách để phù hợp với tiêu chuẩn ngành.

the standardiser reviewed the documentation for consistent wording and formatting.

Người chuẩn hóa đã xem xét tài liệu để đảm bảo ngôn từ và định dạng nhất quán.

before release, the standardiser ran a compliance check on every specification.

Trước khi phát hành, người chuẩn hóa đã thực hiện kiểm tra tuân thủ trên mọi quy định.

the standardiser proposed a standard template for all incident reports.

Người chuẩn hóa đã đề xuất một mẫu chuẩn cho tất cả các báo cáo sự cố.

we hired a standardiser to standardise our product labels across markets.

Chúng tôi thuê một người chuẩn hóa để chuẩn hóa nhãn sản phẩm trên toàn thị trường.

the standardiser ensured adherence to standard procedures during the audit.

Người chuẩn hóa đã đảm bảo tuân thủ các quy trình chuẩn trong quá trình kiểm toán.

the standardiser drafted standard operating procedures for the new lab.

Người chuẩn hóa đã soạn thảo các quy trình vận hành chuẩn cho phòng thí nghiệm mới.

after feedback, the standardiser refined the standard terminology used in the ui.

Sau khi nhận phản hồi, người chuẩn hóa đã tinh chỉnh thuật ngữ chuẩn được sử dụng trong giao diện người dùng.

the standardiser coordinated with engineers to align standards across teams.

Người chuẩn hóa đã phối hợp với các kỹ sư để thống nhất tiêu chuẩn giữa các nhóm.

to reduce ambiguity, the standardiser enforced consistent naming conventions.

Để giảm bớt sự mơ hồ, người chuẩn hóa đã thực hiện các quy ước đặt tên nhất quán.

the standardiser completed a thorough standardisation review of the api docs.

Người chuẩn hóa đã hoàn thành một cuộc xem xét chuẩn hóa kỹ lưỡng các tài liệu API.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay