startlingly

[Mỹ]/ˈstɑːtlɪŋli/
[Anh]/ˈstɑːrtlɪŋli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách gây ngạc nhiên hoặc sốc

Cụm từ & Cách kết hợp

startlingly beautiful

đẹp đến kinh ngạc

startlingly similar

giống nhau đến kinh ngạc

startlingly effective

hiệu quả đến kinh ngạc

startlingly fast

nhanh đến kinh ngạc

Câu ví dụ

The results of the experiment were startlingly different from what we expected.

Kết quả của thí nghiệm khác biệt đáng ngạc nhiên so với những gì chúng tôi mong đợi.

She made a startlingly accurate prediction about the outcome.

Cô ấy đưa ra một dự đoán chính xác đến đáng kinh ngạc về kết quả.

His sudden outburst was startlingly loud.

Sự bùng nổ đột ngột của anh ấy lớn đến đáng kinh ngạc.

The movie's special effects were startlingly realistic.

Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim chân thực đến đáng kinh ngạc.

The news of the accident was startlingly tragic.

Tin tức về vụ tai nạn bi thảm đến đáng kinh ngạc.

The new technology is startlingly innovative.

Công nghệ mới sáng tạo đến đáng kinh ngạc.

The painting was startlingly beautiful, capturing everyone's attention.

Bức tranh đẹp đến đáng kinh ngạc, thu hút sự chú ý của mọi người.

The sudden change in weather was startlingly quick.

Sự thay đổi thời tiết đột ngột diễn ra nhanh chóng đến đáng kinh ngạc.

The athlete's performance was startlingly impressive.

Thành tích của vận động viên ấn tượng đến đáng kinh ngạc.

The growth of the company has been startlingly rapid.

Sự phát triển của công ty diễn ra nhanh chóng đến đáng kinh ngạc.

Ví dụ thực tế

" The results were terrible." A deep resonant voice broke startlingly into the dialogue.

Kết quả thật tồi tệ.

Nguồn: Brave New World

Then, in another tone, suddenly, startlingly.

Sau đó, bằng một giọng điệu khác, đột ngột và đáng ngạc nhiên.

Nguồn: Brave New World

But at about the twenty-fifth repetition the proceedings were startlingly interrupted.

Nhưng vào khoảng lần thứ hai mươi lăm, các thủ tục đã bị gián đoạn một cách đáng ngạc nhiên.

Nguồn: Brave New World

His white teeth gleamed startlingly against his brown face and his bold eyes raked her.

Răng trắng của anh ta lóe lên đáng ngạc nhiên trên khuôn mặt rám nắng và đôi mắt táo bạo của anh ta liếc nhìn cô.

Nguồn: Gone with the Wind

Weir, after all, directed The Truman Show, the incisive satire-drama from 1998 that seems startlingly prescient today.

Weir, dù sao đi nữa, đã đạo diễn bộ phim The Truman Show, một bộ phim hài kịch châm biếm sâu sắc ra mắt năm 1998 mà có vẻ đáng ngạc nhiên là có tầm nhìn xa.

Nguồn: Newsweek

She had thick, dark red hair that fell to her shoulders, and startlingly green almond-shaped eyes—Harry's eyes.

Cô ấy có mái tóc dày, màu đỏ sẫm, dài đến vai và đôi mắt hình quả hạnh nhân màu xanh lục đáng ngạc nhiên - đôi mắt của Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Allan Blinder, an economics expert at Princeton University, told The Associated Press he considered that paper " startlingly original."

Allan Blinder, một chuyên gia kinh tế tại Đại học Princeton, nói với Associated Press rằng ông coi bài báo đó là “đáng ngạc nhiên.

Nguồn: VOA Special English: World

In general, the philosophy of Hellenism was not startlingly original.

Nói chung, triết học của chủ nghĩa Hy Lạp không phải là đáng ngạc nhiên về mặt nguyên bản.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

It was a long time coming; and when it came was startlingly unexpected.

Mất một thời gian dài mới đến; và khi nó đến thì thật đáng ngạc nhiên.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

They looked up into his startlingly huge face which resembled a grey full moon swimming in the gloom of the clearing.

Họ ngước nhìn lên khuôn mặt to lớn đáng ngạc nhiên của anh ta, trông giống như một mặt trăng tròn màu xám đang bơi lội trong bóng tối của khu rừng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay