stationarily positioned
đứng yên vị trí
stationarily waiting
chờ ở vị trí cố định
stationarily observing
quan sát ở vị trí cố định
stationarily placed
đặt ở vị trí cố định
stationarily still
vẫn đứng yên
stationarily holding
giữ ở vị trí cố định
stationarily remained
vẫn ở vị trí cố định
stationarily fixed
cố định vị trí
stationarily standing
đứng yên
stationarily listening
nghe ở vị trí cố định
she stood stationarily, observing the bustling marketplace.
Cô ấy đứng im lặng, quan sát khu chợ nhộn nhịp.
the statue remained stationarily in the town square.
Tượng vẫn đứng im lặng ở quảng trường thị trấn.
the car was stationarily parked on the side of the road.
Chiếc xe đậu im lặng bên đường.
he stationarily watched the sunset over the ocean.
Anh ấy đứng im lặng nhìn hoàng hôn trên biển.
the lighthouse stood stationarily against the stormy sky.
Ngọn hải đăng đứng im lặng trước bầu trời đầy bão tố.
the old bicycle remained stationarily in the shed.
Chiếc xe đạp cũ vẫn đứng im lặng trong nhà kho.
the dancer stationarily posed for the photographer.
Nữ vũ công tạo dáng im lặng cho nhiếp ảnh gia.
the train stationarily waited at the platform for passengers.
Chiếc tàu hỏa đứng im lặng chờ hành khách trên sân ga.
the robot stationarily performed its programmed routine.
Robot thực hiện chương trình đã lập trình của nó một cách im lặng.
the camera stationarily recorded the wildlife in the forest.
Máy ảnh ghi lại động vật hoang dã trong rừng một cách im lặng.
the boat stationarily floated on the calm lake.
Chiếc thuyền im lặng trôi trên mặt hồ tĩnh lặng.
stationarily positioned
đứng yên vị trí
stationarily waiting
chờ ở vị trí cố định
stationarily observing
quan sát ở vị trí cố định
stationarily placed
đặt ở vị trí cố định
stationarily still
vẫn đứng yên
stationarily holding
giữ ở vị trí cố định
stationarily remained
vẫn ở vị trí cố định
stationarily fixed
cố định vị trí
stationarily standing
đứng yên
stationarily listening
nghe ở vị trí cố định
she stood stationarily, observing the bustling marketplace.
Cô ấy đứng im lặng, quan sát khu chợ nhộn nhịp.
the statue remained stationarily in the town square.
Tượng vẫn đứng im lặng ở quảng trường thị trấn.
the car was stationarily parked on the side of the road.
Chiếc xe đậu im lặng bên đường.
he stationarily watched the sunset over the ocean.
Anh ấy đứng im lặng nhìn hoàng hôn trên biển.
the lighthouse stood stationarily against the stormy sky.
Ngọn hải đăng đứng im lặng trước bầu trời đầy bão tố.
the old bicycle remained stationarily in the shed.
Chiếc xe đạp cũ vẫn đứng im lặng trong nhà kho.
the dancer stationarily posed for the photographer.
Nữ vũ công tạo dáng im lặng cho nhiếp ảnh gia.
the train stationarily waited at the platform for passengers.
Chiếc tàu hỏa đứng im lặng chờ hành khách trên sân ga.
the robot stationarily performed its programmed routine.
Robot thực hiện chương trình đã lập trình của nó một cách im lặng.
the camera stationarily recorded the wildlife in the forest.
Máy ảnh ghi lại động vật hoang dã trong rừng một cách im lặng.
the boat stationarily floated on the calm lake.
Chiếc thuyền im lặng trôi trên mặt hồ tĩnh lặng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay