staves off
ngăn chặn
staves in
chống lại
staves together
chống lại nhau
staves apart
giữ khoảng cách
staves down
chống lại
staves up
chống lại
staves off danger
ngăn chặn nguy hiểm
staves off crisis
ngăn chặn khủng hoảng
staves off defeat
ngăn chặn thất bại
staves against
chống lại
he staves off his hunger by eating snacks.
anh ấy ngăn chặn cơn đói của mình bằng cách ăn đồ ăn nhẹ.
the musician plays the staves beautifully.
nhà soạn nhạc chơi các bản nhạc một cách tuyệt vời.
she staves off sleep by drinking coffee.
cô ấy ngăn chặn cơn buồn ngủ bằng cách uống cà phê.
the company staves off bankruptcy with new investments.
công ty ngăn chặn phá sản bằng các khoản đầu tư mới.
he staves off criticism with his achievements.
anh ấy ngăn chặn những lời chỉ trích bằng những thành tựu của mình.
the team staves off defeat in the final minutes of the game.
đội ngăn chặn thất bại trong những phút cuối của trận đấu.
she staves off her fears by practicing meditation.
cô ấy ngăn chặn nỗi sợ hãi của mình bằng cách thực hành thiền định.
the doctor staves off illness with a healthy lifestyle.
bác sĩ ngăn chặn bệnh tật bằng lối sống lành mạnh.
they staves off the storm by reinforcing the building.
họ ngăn chặn cơn bão bằng cách củng cố tòa nhà.
the teacher staves off boredom with engaging lessons.
giáo viên ngăn chặn sự nhàm chán bằng những bài học hấp dẫn.
staves off
ngăn chặn
staves in
chống lại
staves together
chống lại nhau
staves apart
giữ khoảng cách
staves down
chống lại
staves up
chống lại
staves off danger
ngăn chặn nguy hiểm
staves off crisis
ngăn chặn khủng hoảng
staves off defeat
ngăn chặn thất bại
staves against
chống lại
he staves off his hunger by eating snacks.
anh ấy ngăn chặn cơn đói của mình bằng cách ăn đồ ăn nhẹ.
the musician plays the staves beautifully.
nhà soạn nhạc chơi các bản nhạc một cách tuyệt vời.
she staves off sleep by drinking coffee.
cô ấy ngăn chặn cơn buồn ngủ bằng cách uống cà phê.
the company staves off bankruptcy with new investments.
công ty ngăn chặn phá sản bằng các khoản đầu tư mới.
he staves off criticism with his achievements.
anh ấy ngăn chặn những lời chỉ trích bằng những thành tựu của mình.
the team staves off defeat in the final minutes of the game.
đội ngăn chặn thất bại trong những phút cuối của trận đấu.
she staves off her fears by practicing meditation.
cô ấy ngăn chặn nỗi sợ hãi của mình bằng cách thực hành thiền định.
the doctor staves off illness with a healthy lifestyle.
bác sĩ ngăn chặn bệnh tật bằng lối sống lành mạnh.
they staves off the storm by reinforcing the building.
họ ngăn chặn cơn bão bằng cách củng cố tòa nhà.
the teacher staves off boredom with engaging lessons.
giáo viên ngăn chặn sự nhàm chán bằng những bài học hấp dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay