collapses inward
sụp đổ vào trong
bridge collapses
cầu sụp đổ
market collapses
thị trường sụp đổ
economy collapses
nền kinh tế sụp đổ
building collapses
tòa nhà sụp đổ
collapses quickly
sụp đổ nhanh chóng
collapses under
sụp đổ dưới
collapses easily
dễ dàng sụp đổ
the old bridge collapses after the heavy rain.
Cây cầu cũ sập sau trận mưa lớn.
the stock market collapses, causing widespread panic.
Thị trường chứng khoán sụp đổ, gây ra sự hoảng loạn lan rộng.
his business plan collapses under scrutiny.
Kế hoạch kinh doanh của anh ta sụp đổ dưới sự kiểm tra.
the tunnel collapses due to structural weaknesses.
Đường hầm sập do những điểm yếu về cấu trúc.
the government collapses after a vote of no confidence.
Chính phủ sụp đổ sau cuộc bỏ phiếu không tin nhiệm.
the building collapses during the earthquake.
Tòa nhà sập trong trận động đất.
the negotiations collapses without a resolution.
Các cuộc đàm phán sụp đổ mà không có giải pháp.
the ice rink collapses under the weight of the crowd.
Sân băng sập dưới sức nặng của đám đông.
the network collapses under a cyberattack.
Mạng lưới sụp đổ dưới một cuộc tấn công mạng.
the empire collapses after years of war.
Đế chế sụp đổ sau nhiều năm chiến tranh.
her confidence collapses after the public failure.
Sự tự tin của cô ấy sụp đổ sau sự thất bại trước công chúng.
the system collapses when overloaded with data.
Hệ thống sụp đổ khi quá tải với dữ liệu.
collapses inward
sụp đổ vào trong
bridge collapses
cầu sụp đổ
market collapses
thị trường sụp đổ
economy collapses
nền kinh tế sụp đổ
building collapses
tòa nhà sụp đổ
collapses quickly
sụp đổ nhanh chóng
collapses under
sụp đổ dưới
collapses easily
dễ dàng sụp đổ
the old bridge collapses after the heavy rain.
Cây cầu cũ sập sau trận mưa lớn.
the stock market collapses, causing widespread panic.
Thị trường chứng khoán sụp đổ, gây ra sự hoảng loạn lan rộng.
his business plan collapses under scrutiny.
Kế hoạch kinh doanh của anh ta sụp đổ dưới sự kiểm tra.
the tunnel collapses due to structural weaknesses.
Đường hầm sập do những điểm yếu về cấu trúc.
the government collapses after a vote of no confidence.
Chính phủ sụp đổ sau cuộc bỏ phiếu không tin nhiệm.
the building collapses during the earthquake.
Tòa nhà sập trong trận động đất.
the negotiations collapses without a resolution.
Các cuộc đàm phán sụp đổ mà không có giải pháp.
the ice rink collapses under the weight of the crowd.
Sân băng sập dưới sức nặng của đám đông.
the network collapses under a cyberattack.
Mạng lưới sụp đổ dưới một cuộc tấn công mạng.
the empire collapses after years of war.
Đế chế sụp đổ sau nhiều năm chiến tranh.
her confidence collapses after the public failure.
Sự tự tin của cô ấy sụp đổ sau sự thất bại trước công chúng.
the system collapses when overloaded with data.
Hệ thống sụp đổ khi quá tải với dữ liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay