steaks

[Mỹ]/steɪks/
[Anh]/steɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của steak; các phần thịt; phi lê cá; thịt bò băm (không phải các phần thịt thượng hạng, thường được bán dưới dạng xay để hầm hoặc nhồi)

Cụm từ & Cách kết hợp

grilled steaks

thịt bò nướng

ribeye steaks

thịt thăn ngoại bò

sirloin steaks

thịt thăn trong bò

filet steaks

thịt thăn diềm hố

steaks dinner

bữa tối với thịt bò

steaks sizzle

thịt bò kêu xèo xèo

steaks medium

thịt bò độ chín vừa

steaks rare

thịt bò tái

steaks sauce

nước sốt thịt bò

steaks grilled

thịt bò nướng

Câu ví dụ

we ordered two steaks for dinner.

Chúng tôi đã gọi hai món bít tết cho bữa tối.

he prefers his steaks well done.

Anh ấy thích ăn bít tết chín kỹ.

grilling steaks is my favorite cooking method.

Nướng bít tết là phương pháp nấu ăn yêu thích của tôi.

she seasoned the steaks with salt and pepper.

Cô ấy đã tẩm ướp bít tết với muối và tiêu.

they serve the best steaks in town.

Họ phục vụ những món bít tết ngon nhất ở thị trấn.

we enjoyed a romantic dinner with steaks and wine.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa tối lãng mạn với bít tết và rượu vang.

he learned how to cook steaks perfectly.

Anh ấy đã học cách nấu bít tết hoàn hảo.

steaks are often served with a side of vegetables.

Bít tết thường được ăn kèm với rau củ.

she ordered a ribeye steak for her meal.

Cô ấy đã gọi món bít tết ribeye cho bữa ăn của mình.

he likes to marinate his steaks overnight.

Anh ấy thích ngâm bít tết qua đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay