scraps

[Mỹ]/[skræps]/
[Anh]/[skræps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những mảnh nhỏ hoặc mảnh vụn của cái gì đó, đặc biệt là thức ăn.; Đồ ăn thừa.; Thông tin thu thập được từ nhiều nguồn.
v. Thu thập thông tin từ nhiều nguồn.; Loại bỏ những thứ không mong muốn.
Word Forms
số nhiềuscrapss

Cụm từ & Cách kết hợp

scraps of food

mảnh vụn thức ăn

collect scraps

thu gom những mảnh vụn

scrap paper

giấy vụn

scrapping by

vật lộn kiếm sống

scraps left

những mảnh vụn còn lại

scraped scraps

những mảnh vụn đã bị cạo

scraps and odds

những mảnh vụn và đồ lặt vặt

eating scraps

ăn những mảnh vụn

find scraps

tìm những mảnh vụn

scraps metal

phế liệu kim loại

Câu ví dụ

she collected scraps of fabric to make a patchwork quilt.

Cô ấy thu thập những mảnh vải vụn để làm một tấm chăn vá.

the dog eagerly gobbled up the scraps from the roast chicken.

Chú chó háo hức ăn vụi tấm mảnh vụn từ gà nướng.

we recycled the paper scraps to reduce waste.

Chúng tôi tái chế những mảnh vụn giấy để giảm thiểu chất thải.

he salvaged useful scraps of metal from the junkyard.

Anh ấy thu hồi những mảnh vụn kim loại hữu ích từ bãi phế liệu.

the baker used leftover dough scraps to make bread rolls.

Thợ làm bánh sử dụng những mảnh vụn bột thừa để làm bánh mì tròn.

the children played with scraps of wood in the garden.

Những đứa trẻ chơi đùa với những mảnh vụn gỗ trong vườn.

she carefully sorted through the food scraps before composting.

Cô ấy cẩn thận phân loại những mảnh vụn thức ăn trước khi ủ phân.

the artist used scraps of paper to create a collage.

Nghệ sĩ sử dụng những mảnh vụn giấy để tạo ra một bức tranh khảm.

there were only a few scraps left of the delicious cake.

Chỉ còn một vài mảnh vụn bánh ngọt ngon miệng.

he gathered scraps of information from various sources.

Anh ấy thu thập những mảnh thông tin nhỏ từ nhiều nguồn khác nhau.

the tailor repurposed fabric scraps into stylish accessories.

Thợ may tái chế những mảnh vụn vải thành những phụ kiện thời trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay