steeping

[Mỹ]/ˈstiːpɪŋ/
[Anh]/ˈstiːpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ngâm hoặc chìm trong một chất lỏng; liên quan đến quá trình ngâm
v. ngâm hoặc chìm trong một chất lỏng
Word Forms
số nhiềusteepings

Cụm từ & Cách kết hợp

steeping tea

ủ trà

steeping time

thời gian ủ

steeping process

quy trình ủ

steeping herbs

ủ thảo mộc

steeping method

phương pháp ủ

steeping temperature

nhiệt độ ủ

steeping liquid

chất lỏng ủ

steeping leaves

ủ lá

steeping ingredients

thành phần ủ

steeping duration

thời lượng ủ

Câu ví dụ

steeping tea for a few minutes enhances its flavor.

Việc ngâm trà trong vài phút sẽ làm tăng thêm hương vị của nó.

he enjoys steeping herbs to make his own infusions.

Anh ấy thích ngâm các loại thảo dược để tạo ra các loại thuốc bổ của riêng mình.

steeping the leaves too long can make the tea bitter.

Ngâm lá quá lâu có thể khiến trà bị đắng.

she recommends steeping the coffee for at least four minutes.

Cô ấy khuyên bạn nên ngâm cà phê ít nhất bốn phút.

steeping fruits in water creates a refreshing drink.

Ngâm trái cây trong nước tạo ra một thức uống sảng khoái.

he learned the art of steeping different types of tea.

Anh ấy đã học được nghệ thuật ngâm các loại trà khác nhau.

steeping spices can enhance the aroma of a dish.

Ngâm các loại gia vị có thể làm tăng thêm hương thơm của món ăn.

she enjoys steeping her tea with fresh mint leaves.

Cô ấy thích ngâm trà của mình với lá bạc hà tươi.

steeping the pasta in boiling water is essential for cooking.

Việc ngâm mì ống trong nước sôi là điều cần thiết để nấu ăn.

he prefers steeping his tea in a teapot for better flavor.

Anh ấy thích ngâm trà của mình trong ấm trà để có hương vị ngon hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay