steering

[Mỹ]/ˈstiəriŋ/
[Anh]/'stɪrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều khiển bánh lái; kiểm soát; chỉ đạo
v. lái xe; điều khiển bánh lái
Word Forms
hiện tại phân từsteering
số nhiềusteerings

Cụm từ & Cách kết hợp

steering wheel

bánh lái

steering control

kiểm soát lái

power steering

trợ lực lái

steering system

hệ thống lái

steering gear

bộ phận đánh lái

steering committee

ủy ban chỉ đạo

hydraulic steering

trợ lực lái thủy lực

steering pump

bơm lái

steering mechanism

cơ chế lái

steering column

cột lái

steering angle

góc lái

power steering pump

bơm trợ lực lái

steering knuckle

khớp lái

steering linkage

liên kết lái

beam steering

lái dầm

steering device

thiết bị lái

ackerman steering

lái Ackerman

steering shaft

trục lái

steering axle

trục lái

steering rack

cơ sở lái

Câu ví dụ

the steering gear of a ship

bộ bánh răng điều khiển của một con tàu.

a sedan with power steering and AC.

một chiếc sedan có vô lăng trợ lực và máy lạnh.

steering that is heavy when parking.

tay lái nặng khi đỗ xe.

the steering box was recently overhauled.

Hộp lái đã được sửa chữa lại gần đây.

clenched the steering wheel.

Cô ấy nắm chặt tay vào vô lăng.

Power steering system: Changes the augmenter constitution by mechanical steering system Canada.

Hệ thống lái trợ lực: Thay đổi hiến pháp của bộ khuếch đại bằng hệ thống lái cơ khí Canada.

This car’s steering isn’t very responsive.

Tay lái của chiếc xe này không phản ứng nhanh cho lắm.

the steering wheel juddered in his hand.

bánh lái rung lắc trong tay anh.

the steering rack was loose, and there was a little play.

tay lái bị lỏng và có một chút khe hở.

the fishermen were steering a direct course for Koepang.

những người đánh cá đang điều khiển một hướng đi thẳng tới Koepang.

Automobile,Front wheel alignment,Steering returnability;

Xe hơi, căn chỉnh bánh xe trước, khả năng trả về của tay lái;

he clenched the steering wheel so hard that the car wobbled.

Anh ấy nắm chặt vô lăng đến mức xe bị chao đảo.

steering the pell-mell development of Europe on to a new and more gradual course.

điều hướng sự phát triển hỗn loạn của châu Âu sang một hướng mới và dần dần hơn.

I wrench the steering wheel back and thrash on up the hill.

Tôi vặn mạnh tay lái và cố gắng lên đồi.

Inspecting the status of steering wheel, gearlever and brake rod.

Kiểm tra tình trạng của vô lăng, cần số và thanh phanh.

He beat his hands on the steering wheel in frustration.

Anh ta đập tay lên vô lăng vì sự thất vọng.

Ví dụ thực tế

Once on the highway, the driver lets the truck take over the steering.

Khi đã lên đường cao tốc, người lái xe để cho chiếc xe tải kiểm soát tay lái.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

I'm steering clear of all women at the moment.

Tôi đang tránh xa tất cả phụ nữ vào lúc này.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

[helpfully] Oh. Maybe it was the steering again. I don't think Angelo knows the Studebaker.

[giúp đỡ] Ồ. Có lẽ lại là do tay lái nữa. Tôi không nghĩ Angelo biết về chiếc Studebaker.

Nguồn: English translation

I turn the steering wheel, the wheels move. And that's it!

Tôi vặn tay lái, bánh xe di chuyển. Và thế là xong!

Nguồn: Listening Digest

She locked herself to the steering wheel.

Cô ấy khóa mình vào tay lái.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2022

" Noooooo! " Ron yelled, swinging the steering wheel around.

" Không!" Ron hét lên, vung tay lái quanh.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

The front end might be the steering wheel.

Phần đầu xe có thể là tay lái.

Nguồn: Connection Magazine

Sophia is up on deck steering the yacht.

Sophia đang ở trên boong tàu, điều khiển du thuyền.

Nguồn: A bet.

The steering wheel from Jason's Aston Martin.

Tay lái từ chiếc Aston Martin của Jason.

Nguồn: English little tyrant

Ron's knuckles were white on the steering wheel.

Các khớp của Ron trắng bệch trên tay lái.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay