step-by-step

[Mỹ]/ˈstep baɪ ˈstep/
[Anh]/ˈstep baɪ ˈstep/

Dịch

adj. đã hoàn thành hoặc sắp xếp theo một trình tự dần dần, có trật tự; liên quan đến hoặc liên quan đến sự tiến bộ dần dần
adv. một cách dần dần, có trật tự

Cụm từ & Cách kết hợp

step-by-step guide

hướng dẫn từng bước

step-by-step instructions

hướng dẫn từng bước

step-by-step process

quy trình từng bước

step-by-step approach

phương pháp từng bước

step-by-step analysis

phân tích từng bước

step-by-step solution

giải pháp từng bước

following step-by-step

thực hiện từng bước

step-by-step build

xây dựng từng bước

step-by-step plan

kế hoạch từng bước

step-by-step method

phương pháp từng bước

Câu ví dụ

follow the step-by-step instructions to assemble the furniture.

Hãy làm theo hướng dẫn từng bước để lắp ráp đồ nội thất.

the recipe provides a step-by-step guide to baking the cake.

Công thức cung cấp hướng dẫn từng bước để làm bánh.

let's go through the problem-solving process step-by-step.

Hãy đi qua quá trình giải quyết vấn đề từng bước một.

the step-by-step training program improved his performance significantly.

Chương trình đào tạo từng bước một đã cải thiện đáng kể hiệu suất của anh ấy.

the technician walked me through the repair process step-by-step.

Kỹ thuật viên đã hướng dẫn tôi qua quy trình sửa chữa từng bước một.

the user manual outlines the setup process step-by-step.

Hướng dẫn sử dụng mô tả quy trình thiết lập từng bước một.

the project manager detailed the implementation plan step-by-step.

Quản lý dự án đã mô tả chi tiết kế hoạch thực hiện từng bước một.

the software tutorial guides you through the features step-by-step.

Hướng dẫn phần mềm hướng dẫn bạn qua các tính năng từng bước một.

the investigation proceeded step-by-step, gathering evidence carefully.

Cuộc điều tra diễn ra từng bước một, thu thập bằng chứng cẩn thận.

the application process requires you to complete each stage step-by-step.

Quy trình đăng ký yêu cầu bạn hoàn thành từng giai đoạn từng bước một.

the guide offers a step-by-step approach to learning the new language.

Hướng dẫn cung cấp phương pháp tiếp cận từng bước để học ngôn ngữ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay