stages of development
các giai đoạn phát triển
early stages
các giai đoạn đầu
later stages
các giai đoạn sau
stages of grief
các giai đoạn của nỗi buồn
stages involved
các giai đoạn liên quan
stages completed
các giai đoạn đã hoàn thành
stages ahead
các giai đoạn phía trước
stages now
các giai đoạn hiện tại
stages begin
các giai đoạn bắt đầu
stages passed
các giai đoạn đã qua
the project has several stages, each with specific goals.
Dự án có nhiều giai đoạn, mỗi giai đoạn có mục tiêu cụ thể.
we are currently in the early stages of development.
Chúng ta hiện đang ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển.
the band performed all their classic stages last night.
Băng nhạc đã biểu diễn tất cả các giai đoạn kinh điển của họ vào tối qua.
the company is at a crucial stage in its growth.
Công ty đang ở giai đoạn then chốt trong quá trình phát triển của mình.
the play is divided into three stages.
Chiến đấu được chia thành ba giai đoạn.
she progressed through the various stages of grief.
Cô ấy đã vượt qua các giai đoạn khác nhau của nỗi buồn.
the rocket launched through several stages to reach orbit.
Chiếc tên lửa đã phóng qua nhiều giai đoạn để đạt được quỹ đạo.
the competition includes several stages of qualifying rounds.
Giải đấu bao gồm nhiều giai đoạn vòng loại.
the building has multiple stages for performances.
Công trình có nhiều giai đoạn cho các buổi biểu diễn.
the process involves several stages of review and approval.
Quy trình này bao gồm nhiều giai đoạn xem xét và phê duyệt.
the baby is going through the teething stages.
Em bé đang trải qua giai đoạn mọc răng.
stages of development
các giai đoạn phát triển
early stages
các giai đoạn đầu
later stages
các giai đoạn sau
stages of grief
các giai đoạn của nỗi buồn
stages involved
các giai đoạn liên quan
stages completed
các giai đoạn đã hoàn thành
stages ahead
các giai đoạn phía trước
stages now
các giai đoạn hiện tại
stages begin
các giai đoạn bắt đầu
stages passed
các giai đoạn đã qua
the project has several stages, each with specific goals.
Dự án có nhiều giai đoạn, mỗi giai đoạn có mục tiêu cụ thể.
we are currently in the early stages of development.
Chúng ta hiện đang ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển.
the band performed all their classic stages last night.
Băng nhạc đã biểu diễn tất cả các giai đoạn kinh điển của họ vào tối qua.
the company is at a crucial stage in its growth.
Công ty đang ở giai đoạn then chốt trong quá trình phát triển của mình.
the play is divided into three stages.
Chiến đấu được chia thành ba giai đoạn.
she progressed through the various stages of grief.
Cô ấy đã vượt qua các giai đoạn khác nhau của nỗi buồn.
the rocket launched through several stages to reach orbit.
Chiếc tên lửa đã phóng qua nhiều giai đoạn để đạt được quỹ đạo.
the competition includes several stages of qualifying rounds.
Giải đấu bao gồm nhiều giai đoạn vòng loại.
the building has multiple stages for performances.
Công trình có nhiều giai đoạn cho các buổi biểu diễn.
the process involves several stages of review and approval.
Quy trình này bao gồm nhiều giai đoạn xem xét và phê duyệt.
the baby is going through the teething stages.
Em bé đang trải qua giai đoạn mọc răng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay