step-parent

[Mỹ]/[ˈstep.pær.ənt]/
[Anh]/[ˈstep.pær.ənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người là cha mẹ của ai đó do việc kết hôn với cha mẹ của họ, nhưng không phải là cha mẹ sinh học của họ; vợ hoặc chồng của một cha mẹ nuôi.
Word Forms
số nhiềustep-parents

Cụm từ & Cách kết hợp

step-parent role

vai trò cha mẹ kế

step-parenting challenges

những thách thức trong việc nuôi dạy con cái kế

becoming a step-parent

trở thành cha mẹ kế

step-parent's advice

lời khuyên từ cha mẹ kế

step-parent relationship

mối quan hệ cha mẹ kế

step-parents' rights

quyền lợi của cha mẹ kế

step-parent support

hỗ trợ cho cha mẹ kế

step-parenting journey

chuyến hành trình làm cha mẹ kế

step-parent family

gia đình có cha mẹ kế

step-parent issues

vấn đề liên quan đến cha mẹ kế

Câu ví dụ

my step-parent has always been a supportive figure in my life.

Người cha mẹ nuôi của tôi luôn là một người hỗ trợ trong cuộc sống của tôi.

navigating the relationship with a step-parent can be challenging.

Việc duy trì mối quan hệ với người cha mẹ nuôi có thể rất khó khăn.

she's a wonderful step-parent to my children, treating them like her own.

Cô ấy là một người cha mẹ nuôi tuyệt vời đối với con cái tôi, đối xử với họ như của chính mình.

he's trying to build a strong relationship with his step-children.

Anh ấy đang cố gắng xây dựng một mối quan hệ mạnh mẽ với các con nuôi của mình.

the step-parent's role is often complex and emotionally demanding.

Vai trò của người cha mẹ nuôi thường rất phức tạp và đòi hỏi nhiều về cảm xúc.

it's important for step-parents to be patient and understanding.

Rất quan trọng đối với các người cha mẹ nuôi là phải kiên nhẫn và thấu hiểu.

my step-parent offered valuable advice about college applications.

Người cha mẹ nuôi của tôi đã đưa ra những lời khuyên hữu ích về việc nộp hồ sơ vào đại học.

becoming a step-parent requires a lot of empathy and communication.

Trở thành một người cha mẹ nuôi đòi hỏi nhiều sự đồng cảm và giao tiếp.

the blended family included both parents and their respective step-parents.

Gia đình kết hợp bao gồm cả hai cha mẹ và các người cha mẹ nuôi của họ.

he's a loving step-parent and a great addition to our family.

Anh ấy là một người cha mẹ nuôi đầy yêu thương và là một phần tuyệt vời của gia đình chúng tôi.

the step-parent actively participates in family activities and traditions.

Người cha mẹ nuôi tích cực tham gia vào các hoạt động và truyền thống gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay