face difficulties
chịu đựng khó khăn
overcome difficulties
vượt qua khó khăn
encounter difficulties
chạm trán với khó khăn
address difficulties
giải quyết khó khăn
experience difficulties
trải qua khó khăn
discuss difficulties
thảo luận về khó khăn
identify difficulties
nhận diện khó khăn
manage difficulties
quản lý khó khăn
report difficulties
báo cáo về khó khăn
recognize difficulties
nhận ra khó khăn
we faced many difficulties during the project.
Chúng tôi đã phải đối mặt với nhiều khó khăn trong suốt dự án.
overcoming difficulties can lead to personal growth.
Vượt qua khó khăn có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
he has always been good at solving difficulties.
Anh ấy luôn giỏi trong việc giải quyết khó khăn.
they encountered difficulties in their research.
Họ gặp phải những khó khăn trong nghiên cứu của mình.
despite the difficulties, we succeeded.
Bất chấp những khó khăn, chúng tôi đã thành công.
she discussed her difficulties with her mentor.
Cô ấy đã thảo luận về những khó khăn của mình với người cố vấn.
we need to address these difficulties promptly.
Chúng ta cần giải quyết những khó khăn này một cách nhanh chóng.
many students experience difficulties in math.
Nhiều học sinh gặp khó khăn trong môn toán.
he learned to cope with difficulties effectively.
Anh ấy đã học cách đối phó với khó khăn một cách hiệu quả.
finding solutions to difficulties is essential.
Tìm ra các giải pháp cho những khó khăn là điều cần thiết.
face difficulties
chịu đựng khó khăn
overcome difficulties
vượt qua khó khăn
encounter difficulties
chạm trán với khó khăn
address difficulties
giải quyết khó khăn
experience difficulties
trải qua khó khăn
discuss difficulties
thảo luận về khó khăn
identify difficulties
nhận diện khó khăn
manage difficulties
quản lý khó khăn
report difficulties
báo cáo về khó khăn
recognize difficulties
nhận ra khó khăn
we faced many difficulties during the project.
Chúng tôi đã phải đối mặt với nhiều khó khăn trong suốt dự án.
overcoming difficulties can lead to personal growth.
Vượt qua khó khăn có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
he has always been good at solving difficulties.
Anh ấy luôn giỏi trong việc giải quyết khó khăn.
they encountered difficulties in their research.
Họ gặp phải những khó khăn trong nghiên cứu của mình.
despite the difficulties, we succeeded.
Bất chấp những khó khăn, chúng tôi đã thành công.
she discussed her difficulties with her mentor.
Cô ấy đã thảo luận về những khó khăn của mình với người cố vấn.
we need to address these difficulties promptly.
Chúng ta cần giải quyết những khó khăn này một cách nhanh chóng.
many students experience difficulties in math.
Nhiều học sinh gặp khó khăn trong môn toán.
he learned to cope with difficulties effectively.
Anh ấy đã học cách đối phó với khó khăn một cách hiệu quả.
finding solutions to difficulties is essential.
Tìm ra các giải pháp cho những khó khăn là điều cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay