stepbrothers

[Mỹ]/ˈstɛpˌbrʌðəz/
[Anh]/ˈstɛpˌbrʌðərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.anh em là con của một người kế vị

Cụm từ & Cách kết hợp

my stepbrothers

anh em trai cùng cha khác mẹ của tôi

stepbrothers reunion

sự hội ngộ của các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers bond

mối liên kết giữa các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers relationship

mối quan hệ giữa các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers fight

cuộc chiến của các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers support

sự hỗ trợ của các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers rivalry

sự cạnh tranh giữa các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers adventure

cuộc phiêu lưu của các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers story

câu chuyện về các anh em trai cùng cha khác mẹ

stepbrothers memories

kỉ niệm của các anh em trai cùng cha khác mẹ

Câu ví dụ

my stepbrothers and i often play video games together.

Tôi và các anh em cùng cha khác mẹ thường chơi trò chơi điện tử cùng nhau.

stepbrothers can sometimes have a competitive relationship.

Các anh em cùng cha khác mẹ đôi khi có thể có mối quan hệ cạnh tranh.

we went on a family trip with my stepbrothers last summer.

Chúng tôi đã đi du lịch gia đình với các anh em cùng cha khác mẹ vào mùa hè năm ngoái.

my stepbrothers helped me with my homework.

Các anh em cùng cha khác mẹ của tôi đã giúp tôi làm bài tập.

stepbrothers often bond over shared interests.

Các anh em cùng cha khác mẹ thường gắn bó với nhau qua những sở thích chung.

we had a fun game night with my stepbrothers.

Chúng tôi đã có một buổi tối chơi trò chơi vui vẻ với các anh em cùng cha khác mẹ.

sometimes stepbrothers can feel like real brothers.

Đôi khi, các anh em cùng cha khác mẹ có thể cảm thấy như những người anh em thực sự.

my stepbrothers and i share a lot of childhood memories.

Tôi và các anh em cùng cha khác mẹ chia sẻ rất nhiều kỷ niệm thời thơ ấu.

it can be challenging to adjust to having stepbrothers.

Có thể khó khăn để làm quen với việc có các anh em cùng cha khác mẹ.

we often argue, but my stepbrothers are still my best friends.

Chúng tôi thường tranh cãi, nhưng các anh em cùng cha khác mẹ vẫn là bạn thân nhất của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay