stereochemistry

[Mỹ]/ˌstɛrɪəʊˈkɛmɪstri/
[Anh]/ˌstɛriəˈkɛmɪstri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhánh của hóa học liên quan đến sự sắp xếp không gian của các nguyên tử trong phân tử

Cụm từ & Cách kết hợp

stereochemistry analysis

phân tích hóa học cấu trúc

stereochemistry rules

các quy tắc hóa học cấu trúc

stereochemistry principles

các nguyên tắc hóa học cấu trúc

stereochemistry effects

tác động của hóa học cấu trúc

stereochemistry concepts

các khái niệm về hóa học cấu trúc

stereochemistry terminology

thuật ngữ hóa học cấu trúc

stereochemistry studies

các nghiên cứu về hóa học cấu trúc

stereochemistry models

các mô hình hóa học cấu trúc

stereochemistry techniques

các kỹ thuật hóa học cấu trúc

stereochemistry interactions

các tương tác của hóa học cấu trúc

Câu ví dụ

stereochemistry plays a crucial role in determining the properties of molecules.

hóa học cấu hình đóng vai trò quan trọng trong việc xác định các tính chất của phân tử.

the stereochemistry of a compound can affect its biological activity.

hóa học cấu hình của một hợp chất có thể ảnh hưởng đến hoạt tính sinh học của nó.

understanding stereochemistry is essential for organic chemistry students.

hiểu về hóa học cấu hình là điều cần thiết đối với sinh viên hóa học hữu cơ.

many drugs rely on specific stereochemistry to be effective.

nhiều loại thuốc phụ thuộc vào hóa học cấu hình cụ thể để có hiệu quả.

stereochemistry can influence the flavor and aroma of food.

hóa học cấu hình có thể ảnh hưởng đến hương vị và mùi thơm của thực phẩm.

in chemistry, stereochemistry refers to the 3d arrangement of atoms.

trong hóa học, hóa học cấu hình đề cập đến cách sắp xếp 3D của các nguyên tử.

researchers study stereochemistry to design better pharmaceuticals.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu hóa học cấu hình để thiết kế các loại thuốc tốt hơn.

the concept of stereochemistry is vital in the field of biochemistry.

khái niệm về hóa học cấu hình rất quan trọng trong lĩnh vực sinh hóa học.

stereochemistry is important in the synthesis of complex organic compounds.

hóa học cấu hình rất quan trọng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay