stickler

[Mỹ]/ˈstɪklə(r)/
[Anh]/ˈstɪklər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nào đó kiên quyết về sự chính xác hoặc đầy đủ; một người nghiêm khắc hoặc chính xác; một điều gì đó gây khó hiểu hoặc khó giải thích.
Word Forms
số nhiềusticklers

Cụm từ & Cách kết hợp

stickler for details

người quá quan trọng với chi tiết

stickler for punctuality

người quá quan trọng với sự đúng giờ

stickler for grammar

người quá quan trọng với ngữ pháp

Câu ví dụ

a stickler for neatness.

người quá chú trọng đến sự ngăn nắp.

a stickler for accuracy.

người quá chú trọng đến sự chính xác.

He is a stickler for formality.

Anh ấy là người quá chú trọng đến sự trang trọng.

a stickler when it comes to timekeeping.

người quá chú trọng đến việc giữ giờ.

You will find Mrs. Carboy a stickler about trifles.

Bạn sẽ thấy bà Carboy là người quá chú trọng đến những chuyện vặt vãnh.

She’s a real stickler for etiquette, so you’d better ask her advice.

Cô ấy thực sự rất coi trọng nghi thức, vì vậy bạn tốt nhất nên hỏi ý kiến của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay