stockmarkets

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thị trường chứng khoán; sàn giao dịch chứng khoán; giao dịch cổ phiếu; giá cổ phiếu.

Ví dụ thực tế

Broader stockmarket indices fell, but not precipitously.

Các chỉ số thị trường chứng khoán rộng lớn hơn đã giảm, nhưng không phải là giảm mạnh.

Nguồn: The Economist - Finance

Spanish and Italian bond yields shot back up and European stockmarkets fell.

Lợi suất trái phiếu Tây Ban Nha và Ý đã tăng trở lại và thị trường chứng khoán châu Âu đã giảm.

Nguồn: The Economist (Summary)

Two years ago the stockmarket was in the grip of speculative mania.

Hai năm trước, thị trường chứng khoán đã bị ám ảnh bởi cơn sốt đầu cơ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Xiao Gang, 54, head of the China Securities Regulatory Commission, the stockmarket regulator.

Xiao Gang, 54 tuổi, người đứng đầu Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Trung Quốc, cơ quan quản lý thị trường chứng khoán.

Nguồn: The Economist - China

It is not just in stockmarket indices that the new mood is apparent.

Không chỉ trong các chỉ số thị trường chứng khoán mà tâm trạng mới đã trở nên rõ ràng.

Nguồn: The Economist - Finance

The stark commitments to carry on with rate increases rattled stockmarkets.

Những cam kết mạnh mẽ tiếp tục tăng lãi suất đã khiến thị trường chứng khoán hoảng loạn.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

When the stockmarket rallies, it is faddish favourites, like GameStop and Tesla, leading the charge.

Khi thị trường chứng khoán phục hồi, những cổ phiếu được ưa chuộng như GameStop và Tesla dẫn đầu.

Nguồn: The Economist (Summary)

The overnight index before the stockmarket's open dovetails with the coming day's equity returns.

Chỉ số đêm trước khi thị trường chứng khoán mở cửa tương ứng với lợi nhuận cổ phiếu của ngày hôm sau.

Nguồn: The Economist (Summary)

State-backed firms, similar to China's, make 40% of stockmarket profits and dominate energy and finance.

Các công ty do nhà nước hỗ trợ, tương tự như của Trung Quốc, tạo ra 40% lợi nhuận của thị trường chứng khoán và thống trị năng lượng và tài chính.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Because investors must allocate their funds somewhere, there is always a comparative element to stockmarket performance.

Bởi vì các nhà đầu tư phải phân bổ tiền của họ ở đâu đó, luôn có một yếu tố so sánh trong hiệu suất thị trường chứng khoán.

Nguồn: Soren course audio

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay