stood stoutly
đứng vững chắc
defended stoutly
phòng thủ vững chắc
of right course, guiding principle, policy be about to do away with malapropos idea, practice stoutly hard, get used to new practice;
của hành trình đúng đắn, nguyên tắc dẫn đường, chính sách sắp loại bỏ ý tưởng không phù hợp, thực hành chăm chỉ, làm quen với thực tiễn mới;
It was my birthday that I told him my real feeling.His answer was so hard, he used a stoutly and euphemistical way to indicate there was a girl in his heart.
Đó là sinh nhật của tôi khi tôi nói với anh ấy về cảm xúc thật của tôi. Câu trả lời của anh ấy rất khó khăn, anh ấy đã sử dụng một cách cứng rắn và hoa mỹ để cho biết trong trái tim anh ấy có một cô gái.
To centering the website that after clearing, still did not put on record, give stoutly shut, to putting on record information truthless, inaccurate, instruct correct.
Để lấy trung tâm của trang web mà sau khi xóa, vẫn chưa được ghi lại, hãy đóng cửa mạnh mẽ, để ghi lại thông tin sai sự thật, không chính xác, hướng dẫn đúng.
He stood stoutly against the strong wind.
Anh ấy đứng vững vàng trước gió mạnh.
She defended her position stoutly during the debate.
Cô ấy bảo vệ quan điểm của mình một cách mạnh mẽ trong suốt cuộc tranh luận.
The old man walked stoutly despite his age.
Người đàn ông già đi một cách mạnh mẽ bất chấp tuổi tác của ông.
The team fought stoutly until the very end of the game.
Đội đã chiến đấu một cách mạnh mẽ cho đến phút cuối cùng của trận đấu.
She stoutly refused to compromise on her principles.
Cô ấy kiên quyết từ chối thỏa hiệp về nguyên tắc của mình.
The soldier stood stoutly in defense of his country.
Người lính đứng vững vàng bảo vệ đất nước.
The mayor stoutly defended his decision in the face of criticism.
Thị trưởng kiên quyết bảo vệ quyết định của mình trước sự chỉ trích.
She stoutly believed in the power of education to change lives.
Cô ấy kiên quyết tin vào sức mạnh của giáo dục trong việc thay đổi cuộc sống.
The dog barked stoutly to protect its territory.
Con chó sủa một cách mạnh mẽ để bảo vệ lãnh thổ của nó.
He stood stoutly by his friend in times of need.
Anh ấy kiên định bên bạn bè của mình trong những lúc khó khăn.
stood stoutly
đứng vững chắc
defended stoutly
phòng thủ vững chắc
of right course, guiding principle, policy be about to do away with malapropos idea, practice stoutly hard, get used to new practice;
của hành trình đúng đắn, nguyên tắc dẫn đường, chính sách sắp loại bỏ ý tưởng không phù hợp, thực hành chăm chỉ, làm quen với thực tiễn mới;
It was my birthday that I told him my real feeling.His answer was so hard, he used a stoutly and euphemistical way to indicate there was a girl in his heart.
Đó là sinh nhật của tôi khi tôi nói với anh ấy về cảm xúc thật của tôi. Câu trả lời của anh ấy rất khó khăn, anh ấy đã sử dụng một cách cứng rắn và hoa mỹ để cho biết trong trái tim anh ấy có một cô gái.
To centering the website that after clearing, still did not put on record, give stoutly shut, to putting on record information truthless, inaccurate, instruct correct.
Để lấy trung tâm của trang web mà sau khi xóa, vẫn chưa được ghi lại, hãy đóng cửa mạnh mẽ, để ghi lại thông tin sai sự thật, không chính xác, hướng dẫn đúng.
He stood stoutly against the strong wind.
Anh ấy đứng vững vàng trước gió mạnh.
She defended her position stoutly during the debate.
Cô ấy bảo vệ quan điểm của mình một cách mạnh mẽ trong suốt cuộc tranh luận.
The old man walked stoutly despite his age.
Người đàn ông già đi một cách mạnh mẽ bất chấp tuổi tác của ông.
The team fought stoutly until the very end of the game.
Đội đã chiến đấu một cách mạnh mẽ cho đến phút cuối cùng của trận đấu.
She stoutly refused to compromise on her principles.
Cô ấy kiên quyết từ chối thỏa hiệp về nguyên tắc của mình.
The soldier stood stoutly in defense of his country.
Người lính đứng vững vàng bảo vệ đất nước.
The mayor stoutly defended his decision in the face of criticism.
Thị trưởng kiên quyết bảo vệ quyết định của mình trước sự chỉ trích.
She stoutly believed in the power of education to change lives.
Cô ấy kiên quyết tin vào sức mạnh của giáo dục trong việc thay đổi cuộc sống.
The dog barked stoutly to protect its territory.
Con chó sủa một cách mạnh mẽ để bảo vệ lãnh thổ của nó.
He stood stoutly by his friend in times of need.
Anh ấy kiên định bên bạn bè của mình trong những lúc khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay