strawberry-blond

[Mỹ]/[ˈstrɔːbəri blɒnd]/
[Anh]/[ˈstrɔːbəri blɒnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có màu tóc vàng đỏ nhạt, giống màu dâu tây; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tóc màu dâu tây-blond.

Cụm từ & Cách kết hợp

strawberry-blond hair

Tóc vàng nhạt

a strawberry-blond

Một người tóc vàng nhạt

strawberry-blond girl

Cô gái tóc vàng nhạt

strawberry-blond locks

Tóc bện vàng nhạt

with strawberry-blond

Với tóc vàng nhạt

strawberry-blond curls

Tóc xoăn vàng nhạt

had strawberry-blond

Có tóc vàng nhạt

strawberry-blond hue

Tông màu vàng nhạt

strawberry-blond beauty

Đẹp với tóc vàng nhạt

strawberry-blond smile

Nụ cười với tóc vàng nhạt

Câu ví dụ

she had long, strawberry-blond hair that cascaded down her back.

Cô ấy có mái tóc dài màu hạt dẻ nhạt chảy xõa xuống lưng.

the artist described the model's strawberry-blond complexion in detail.

Nhà thiết kế đã mô tả chi tiết làn da màu hạt dẻ nhạt của người mẫu.

his strawberry-blond highlights added dimension to his otherwise dark hair.

Chi tiết màu hạt dẻ nhạt trên tóc anh ấy đã làm tăng chiều sâu cho mái tóc tối màu.

the little girl's strawberry-blond pigtails were adorable.

Các bím tóc màu hạt dẻ nhạt của cô bé rất dễ thương.

i love the strawberry-blond color in her new summer highlights.

Tôi yêu màu hạt dẻ nhạt trên những lọn tóc highlight mùa hè mới của cô ấy.

the strawberry-blond dye faded after a few weeks in the sun.

Màu nhuộm hạt dẻ nhạt đã phai đi sau vài tuần dưới ánh nắng.

her strawberry-blond hair complemented her blue eyes perfectly.

Mái tóc hạt dẻ nhạt của cô ấy hoàn toàn phù hợp với đôi mắt xanh của cô.

he admired the strawberry-blond tint of her naturally light hair.

Anh ấy ngưỡng mộ sắc độ hạt dẻ nhạt trên mái tóc tự nhiên sáng của cô ấy.

the salon specializes in strawberry-blond balayage techniques.

Salon này chuyên về kỹ thuật balayage màu hạt dẻ nhạt.

she used a strawberry-blond shampoo to maintain her color.

Cô ấy sử dụng dầu gội màu hạt dẻ nhạt để duy trì màu tóc.

the strawberry-blond hue was a subtle and flattering shade.

Màu sắc hạt dẻ nhạt này là một tông màu tinh tế và phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay