strayed from path
lạc đường
strayed too far
lạc quá xa
strayed off course
lạc hướng
strayed from home
lạc về nhà
strayed into trouble
vấp phải rắc rối
strayed from rules
vi phạm các quy tắc
strayed from truth
lạc khỏi sự thật
strayed from duty
lạc khỏi nhiệm vụ
strayed from norms
lạc khỏi các chuẩn mực
strayed in thought
lạc trong suy nghĩ
the dog strayed too far from home.
con chó đã lạc quá xa khỏi nhà.
he strayed from the main topic during the discussion.
anh ấy đã lạc đề trong suốt cuộc thảo luận.
she strayed into the wrong classroom.
cô ấy đã lạc vào lớp học sai.
they strayed off the path while hiking.
họ đã lạc khỏi con đường trong khi đi bộ đường dài.
the cat often strayed into the neighbor's yard.
con mèo thường xuyên lạc vào sân nhà hàng xóm.
he felt lost after straying from his usual routine.
anh ấy cảm thấy lạc lõng sau khi rời khỏi thói quen thường ngày của mình.
the conversation strayed into personal matters.
cuộc trò chuyện chuyển sang những vấn đề cá nhân.
she strayed from her usual style in this painting.
cô ấy đã khác đi so với phong cách thường thấy của mình trong bức tranh này.
don't stray too far from the group.
đừng đi quá xa khỏi nhóm.
he strayed into dangerous territory.
anh ấy đã lạc vào vùng lãnh thổ nguy hiểm.
strayed from path
lạc đường
strayed too far
lạc quá xa
strayed off course
lạc hướng
strayed from home
lạc về nhà
strayed into trouble
vấp phải rắc rối
strayed from rules
vi phạm các quy tắc
strayed from truth
lạc khỏi sự thật
strayed from duty
lạc khỏi nhiệm vụ
strayed from norms
lạc khỏi các chuẩn mực
strayed in thought
lạc trong suy nghĩ
the dog strayed too far from home.
con chó đã lạc quá xa khỏi nhà.
he strayed from the main topic during the discussion.
anh ấy đã lạc đề trong suốt cuộc thảo luận.
she strayed into the wrong classroom.
cô ấy đã lạc vào lớp học sai.
they strayed off the path while hiking.
họ đã lạc khỏi con đường trong khi đi bộ đường dài.
the cat often strayed into the neighbor's yard.
con mèo thường xuyên lạc vào sân nhà hàng xóm.
he felt lost after straying from his usual routine.
anh ấy cảm thấy lạc lõng sau khi rời khỏi thói quen thường ngày của mình.
the conversation strayed into personal matters.
cuộc trò chuyện chuyển sang những vấn đề cá nhân.
she strayed from her usual style in this painting.
cô ấy đã khác đi so với phong cách thường thấy của mình trong bức tranh này.
don't stray too far from the group.
đừng đi quá xa khỏi nhóm.
he strayed into dangerous territory.
anh ấy đã lạc vào vùng lãnh thổ nguy hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay