I wasn't streetwise enough to figure out what he had in mind.
Tôi không đủ khôn ngoan để hiểu anh ta đang nghĩ gì.
She is very streetwise and knows how to navigate through the city.
Cô ấy rất khôn ngoan và biết cách điều hướng trong thành phố.
Growing up in a tough neighborhood made him streetwise at a young age.
Lớn lên trong một khu phố khó khăn khiến anh ta trở nên khôn ngoan từ khi còn trẻ.
He has a streetwise attitude that helps him survive in any situation.
Anh ấy có một thái độ khôn ngoan giúp anh ấy sống sót trong mọi tình huống.
Being streetwise is essential when traveling to unfamiliar places.
Việc khôn ngoan là điều cần thiết khi đi du lịch đến những nơi xa lạ.
The streetwise entrepreneur quickly adapted to the fast-paced business world.
Doanh nhân khôn ngoan nhanh chóng thích nghi với thế giới kinh doanh đầy tốc độ.
She learned to be streetwise after being scammed in the past.
Cô ấy đã học cách trở nên khôn ngoan sau khi bị lừa gạt trong quá khứ.
Streetwise individuals are often good at reading people's intentions.
Những người khôn ngoan thường giỏi trong việc đọc được ý định của người khác.
His streetwise instincts told him not to trust the stranger.
Bản năng khôn ngoan của anh ta mách bảo anh ta không nên tin người lạ.
The young girl showed her streetwise skills by finding a shortcut to the park.
Cô gái trẻ đã thể hiện kỹ năng khôn ngoan của mình bằng cách tìm thấy một lối tắt đến công viên.
Streetwise knowledge can be more valuable than book smarts in certain situations.
Kiến thức đường phố có thể có giá trị hơn kiến thức sách vở trong một số tình huống nhất định.
Guy Ritchie offers us a streetwise and swashbuckling Sherlock, inhabiting a fantasy Victorian world.
Guy Ritchie mang đến cho chúng ta một Sherlock thông minh và lanh lợi, sống trong một thế giới Victorian giả tưởng.
Nguồn: How to become Sherlock HolmesSome cities are plagued by creatures who are just as wily and streetwise as us.
Một số thành phố bị quấy rầy bởi những sinh vật xảo quyệt và thông minh đường phố như chúng ta.
Nguồn: Human PlanetIf somebody is streetwise, he is smart; he knows how the streets work, and he knows how to get along on the street.
Nếu ai đó thông minh đường phố, người đó thông minh; anh ta biết cách đường phố vận hành và biết cách hòa mình vào cuộc sống trên đường phố.
Nguồn: Engvid-Adam Course CollectionI wasn't streetwise enough to figure out what he had in mind.
Tôi không đủ khôn ngoan để hiểu anh ta đang nghĩ gì.
She is very streetwise and knows how to navigate through the city.
Cô ấy rất khôn ngoan và biết cách điều hướng trong thành phố.
Growing up in a tough neighborhood made him streetwise at a young age.
Lớn lên trong một khu phố khó khăn khiến anh ta trở nên khôn ngoan từ khi còn trẻ.
He has a streetwise attitude that helps him survive in any situation.
Anh ấy có một thái độ khôn ngoan giúp anh ấy sống sót trong mọi tình huống.
Being streetwise is essential when traveling to unfamiliar places.
Việc khôn ngoan là điều cần thiết khi đi du lịch đến những nơi xa lạ.
The streetwise entrepreneur quickly adapted to the fast-paced business world.
Doanh nhân khôn ngoan nhanh chóng thích nghi với thế giới kinh doanh đầy tốc độ.
She learned to be streetwise after being scammed in the past.
Cô ấy đã học cách trở nên khôn ngoan sau khi bị lừa gạt trong quá khứ.
Streetwise individuals are often good at reading people's intentions.
Những người khôn ngoan thường giỏi trong việc đọc được ý định của người khác.
His streetwise instincts told him not to trust the stranger.
Bản năng khôn ngoan của anh ta mách bảo anh ta không nên tin người lạ.
The young girl showed her streetwise skills by finding a shortcut to the park.
Cô gái trẻ đã thể hiện kỹ năng khôn ngoan của mình bằng cách tìm thấy một lối tắt đến công viên.
Streetwise knowledge can be more valuable than book smarts in certain situations.
Kiến thức đường phố có thể có giá trị hơn kiến thức sách vở trong một số tình huống nhất định.
Guy Ritchie offers us a streetwise and swashbuckling Sherlock, inhabiting a fantasy Victorian world.
Guy Ritchie mang đến cho chúng ta một Sherlock thông minh và lanh lợi, sống trong một thế giới Victorian giả tưởng.
Nguồn: How to become Sherlock HolmesSome cities are plagued by creatures who are just as wily and streetwise as us.
Một số thành phố bị quấy rầy bởi những sinh vật xảo quyệt và thông minh đường phố như chúng ta.
Nguồn: Human PlanetIf somebody is streetwise, he is smart; he knows how the streets work, and he knows how to get along on the street.
Nếu ai đó thông minh đường phố, người đó thông minh; anh ta biết cách đường phố vận hành và biết cách hòa mình vào cuộc sống trên đường phố.
Nguồn: Engvid-Adam Course CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay