stress-free vacation
Chuyến đi không áp lực
stress-free environment
Môi trường không áp lực
stress-free life
Cuộc sống không áp lực
enjoy stress-free
Thưởng thức không áp lực
stress-free zone
Khu không áp lực
making stress-free
Tạo ra không áp lực
stress-free weekend
Cuối tuần không áp lực
become stress-free
Trở nên không áp lực
stress-free planning
Lên kế hoạch không áp lực
truly stress-free
Thật sự không áp lực
we planned a stress-free vacation to the beach.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi biển không căng thẳng.
the new software promises a stress-free workflow for employees.
Phần mềm mới hứa hẹn một quy trình làm việc không căng thẳng cho nhân viên.
i want a stress-free morning routine before work.
Tôi muốn có một thói quen buổi sáng không căng thẳng trước khi đi làm.
yoga helps me maintain a stress-free lifestyle.
Yoga giúp tôi duy trì lối sống không căng thẳng.
the goal is to create a stress-free environment for the children.
Mục tiêu là tạo ra một môi trường không căng thẳng cho trẻ em.
she enjoys a stress-free evening reading a good book.
Cô ấy tận hưởng một buổi tối không căng thẳng bằng cách đọc một cuốn sách hay.
he prefers a stress-free approach to problem-solving.
Anh ấy ưa thích phương pháp giải quyết vấn đề không căng thẳng.
the event was designed to be a stress-free fundraising gala.
Sự kiện được thiết kế để là một buổi gây quỹ không căng thẳng.
learning to delegate tasks can lead to a more stress-free workday.
Học cách giao việc có thể dẫn đến một ngày làm việc không căng thẳng hơn.
we aim for a stress-free move with professional movers.
Chúng tôi hướng tới một cuộc chuyển nhà không căng thẳng với các công ty vận chuyển chuyên nghiệp.
practicing mindfulness can promote a stress-free state of mind.
Luyện tập chánh niệm có thể thúc đẩy tâm trạng không căng thẳng.
stress-free vacation
Chuyến đi không áp lực
stress-free environment
Môi trường không áp lực
stress-free life
Cuộc sống không áp lực
enjoy stress-free
Thưởng thức không áp lực
stress-free zone
Khu không áp lực
making stress-free
Tạo ra không áp lực
stress-free weekend
Cuối tuần không áp lực
become stress-free
Trở nên không áp lực
stress-free planning
Lên kế hoạch không áp lực
truly stress-free
Thật sự không áp lực
we planned a stress-free vacation to the beach.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi biển không căng thẳng.
the new software promises a stress-free workflow for employees.
Phần mềm mới hứa hẹn một quy trình làm việc không căng thẳng cho nhân viên.
i want a stress-free morning routine before work.
Tôi muốn có một thói quen buổi sáng không căng thẳng trước khi đi làm.
yoga helps me maintain a stress-free lifestyle.
Yoga giúp tôi duy trì lối sống không căng thẳng.
the goal is to create a stress-free environment for the children.
Mục tiêu là tạo ra một môi trường không căng thẳng cho trẻ em.
she enjoys a stress-free evening reading a good book.
Cô ấy tận hưởng một buổi tối không căng thẳng bằng cách đọc một cuốn sách hay.
he prefers a stress-free approach to problem-solving.
Anh ấy ưa thích phương pháp giải quyết vấn đề không căng thẳng.
the event was designed to be a stress-free fundraising gala.
Sự kiện được thiết kế để là một buổi gây quỹ không căng thẳng.
learning to delegate tasks can lead to a more stress-free workday.
Học cách giao việc có thể dẫn đến một ngày làm việc không căng thẳng hơn.
we aim for a stress-free move with professional movers.
Chúng tôi hướng tới một cuộc chuyển nhà không căng thẳng với các công ty vận chuyển chuyên nghiệp.
practicing mindfulness can promote a stress-free state of mind.
Luyện tập chánh niệm có thể thúc đẩy tâm trạng không căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay