strew

[Mỹ]/struː/
[Anh]/struː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. rải; phủ (một khu vực) bằng một lượng lớn cái gì đó
n. hành động rải ra
Word Forms
quá khứ phân từstrewn
ngôi thứ ba số ítstrews
số nhiềustrews
thì quá khứstrew
hiện tại phân từstrewing

Cụm từ & Cách kết hợp

strew flowers

rải hoa

strew seeds

rải hạt

strew leaves

rải lá

Câu ví dụ

strew a path with flowers

rải một con đường với hoa.

strew flowers over a path

rải hoa trên một con đường

strewing flowers down the aisle.

rải hoa xuống lối đi.

Papers strewed the floor.

Giấy tờ vương vãi trên sàn.

leaves strewed the path.

Lá rụng vãi trên đường.

Autumn leaves strewed the lawn.

Lá mùa thuai vãi trên sân cỏ.

please, building this dream by marble,white marble, bronze and figuline. also making the roofage by cerdar,cover it with silk, strew it with gem.

làm ơn, xây dựng giấc mơ này bằng đá cẩm thạch, đá cẩm thạch trắng, đồng và figuline. cũng làm mái bằng cerdar, phủ nó bằng lụa, rải nó bằng ngọc.

Also, if the improvisatory accompany is too high or too low, the time and power is not suitable, the music will no a tune and less the beauty of strewing and harmonious.

Ngoài ra, nếu phần đệm ngẫu hứng quá cao hoặc quá thấp, thời gian và sức mạnh không phù hợp, âm nhạc sẽ không có giai điệu và ít đi vẻ đẹp của việc rải và hài hòa.

Ví dụ thực tế

And strew leaves above them With your little bill?

Và rải lá trên chúng với hóa đơn nhỏ của bạn?

Nguồn: UK original primary school Chinese language class

Vehicles sort of strewn all over the intersection.

Các phương tiện rải rác khắp giao lộ.

Nguồn: NPR News October 2022 Compilation

In front of the houses stretched a dank lawn strewn with leaves.

Trước nhà là một bãi cỏ ẩm ướt rải đầy lá.

Nguồn: The Economist (Summary)

Life is like trying to cross a big flowing river with lots of rocks and boulders strewn about.

Cuộc sống giống như việc cố gắng vượt qua một dòng sông lớn chảy xiết với rất nhiều đá và tảng đá rải rác xung quanh.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

The room was strewn with various possessions and a good smattering of rubbish.

Căn phòng ngổn ngang với nhiều đồ đạc và một đống rác thải.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Fred plopped down on a couch strewn with comic books.

Fred ngồi xuống một chiếc ghế sofa ngổn ngang với truyện tranh.

Nguồn: Big Hero 6 (audiobook)

Local newspaper Daily Dispatch reported that bodies were strewn across tables and chairs without any visible signs of injuries.

Báo địa phương Daily Dispatch đưa tin rằng các thi thể nằm rải rác trên bàn và ghế mà không có bất kỳ dấu hiệu thương tích rõ ràng nào.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2022 Collection

Many buildings have not been repaired and shattered glass remains strewn about.

Nhiều tòa nhà chưa được sửa chữa và kính vỡ vẫn còn rải rác xung quanh.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

One bag of dried peas had burst and the peas strewed themselves into the street.

Một túi đậu khô đã bị vỡ và đậu rải ra trên đường.

Nguồn: Gone with the Wind

Zeus repaired the Earth and created an everlasting memorial, strewing Phaethon's likeness in the stars.

Zeus đã sửa chữa Trái Đất và tạo ra một đài tưởng niệm bất diệt, rải hình dáng của Phaethon trên các vì sao.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay