| hiện tại phân từ | sprinkling |
| số nhiều | sprinkles |
| thì quá khứ | sprinkled |
| ngôi thứ ba số ít | sprinkles |
| quá khứ phân từ | sprinkled |
sprinkle with salt
rắc muối
sprinkle some sugar
rắc một ít đường
fiction with a sprinkle of fact.
như một câu chuyện hư cấu pha trộn một chút sự thật.
to sprinkle food with salt
rắc muối lên thức ăn
a generous sprinkle of pepper.
một chút hạt tiêu hào phóng.
sprinkle water on the flowers
rưới nước lên hoa
I sprinkled the floor with water.
Tôi đã rưới nước lên sàn nhà.
be sprinkled with cigarette ashes
rắc tro thuốc lá.
sprinkle sugar over berries
rắc đường lên quả mọng
put a sprinkle of nuts on the cake
Rắc một ít hạt lên bánh.
sprinkled sugar on the cereal.
Tôi đã rắc đường lên ngũ cốc.
She sprinkled sugar on the cakes.
Cô ấy đã rắc đường lên bánh.
a shower of dust sprinkled his face.
Một cơn mưa bụi đã rắc lên mặt anh ấy.
sprinkle sesame seeds over the top.
rắc hạt mè lên trên.
he sprinkled his conversation with quotations.
Anh ấy đã rắc những câu trích dẫn vào cuộc trò chuyện của mình.
sprinkled his speech with quotations.
Anh ấy đã rắc những câu trích dẫn vào bài phát biểu của mình.
The priest sprinkled the baby with holy water.
Linh mục đã rảy nước thánh lên em bé.
Sprinkle the avocado slices with lemon juice.
Rắc nước cốt chanh lên các lát bơ.
Sprinkle sugar evenly over the top of the cake.
Rắc đường đều lên trên bánh.
The cave dwellers emerged from the snugness of their abodes with buckets of water and willow brooms to sprinkle and sweep, sprinkle and sweep.
Những người sống trong hang động đã bước ra khỏi nơi ở ấm áp của họ với những xô nước và chổi liễu để rải và quét, rải và quét.
a dress with little daisies sprinkled all over it.
Một chiếc váy có những bông hoa cúc nhỏ được rải khắp nơi.
he slipped past four defenders as though stardust had been sprinkled in his boots.
Anh ta lách qua bốn cầu thủ phòng ngự như thể có bụi sao rắc vào giày của anh ta.
sprinkle with salt
rắc muối
sprinkle some sugar
rắc một ít đường
fiction with a sprinkle of fact.
như một câu chuyện hư cấu pha trộn một chút sự thật.
to sprinkle food with salt
rắc muối lên thức ăn
a generous sprinkle of pepper.
một chút hạt tiêu hào phóng.
sprinkle water on the flowers
rưới nước lên hoa
I sprinkled the floor with water.
Tôi đã rưới nước lên sàn nhà.
be sprinkled with cigarette ashes
rắc tro thuốc lá.
sprinkle sugar over berries
rắc đường lên quả mọng
put a sprinkle of nuts on the cake
Rắc một ít hạt lên bánh.
sprinkled sugar on the cereal.
Tôi đã rắc đường lên ngũ cốc.
She sprinkled sugar on the cakes.
Cô ấy đã rắc đường lên bánh.
a shower of dust sprinkled his face.
Một cơn mưa bụi đã rắc lên mặt anh ấy.
sprinkle sesame seeds over the top.
rắc hạt mè lên trên.
he sprinkled his conversation with quotations.
Anh ấy đã rắc những câu trích dẫn vào cuộc trò chuyện của mình.
sprinkled his speech with quotations.
Anh ấy đã rắc những câu trích dẫn vào bài phát biểu của mình.
The priest sprinkled the baby with holy water.
Linh mục đã rảy nước thánh lên em bé.
Sprinkle the avocado slices with lemon juice.
Rắc nước cốt chanh lên các lát bơ.
Sprinkle sugar evenly over the top of the cake.
Rắc đường đều lên trên bánh.
The cave dwellers emerged from the snugness of their abodes with buckets of water and willow brooms to sprinkle and sweep, sprinkle and sweep.
Những người sống trong hang động đã bước ra khỏi nơi ở ấm áp của họ với những xô nước và chổi liễu để rải và quét, rải và quét.
a dress with little daisies sprinkled all over it.
Một chiếc váy có những bông hoa cúc nhỏ được rải khắp nơi.
he slipped past four defenders as though stardust had been sprinkled in his boots.
Anh ta lách qua bốn cầu thủ phòng ngự như thể có bụi sao rắc vào giày của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay