sprinkle

[Mỹ]/ˈsprɪŋkl/
[Anh]/ˈsprɪŋkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lượng nhỏ; sự rải rác
vt. rải rác; nhỏ giọt; phân phối trong những lượng nhỏ
vi. rải rác; nhỏ giọt; mưa nhẹ; lan tỏa trong những lượng nhỏ.
Word Forms
hiện tại phân từsprinkling
số nhiềusprinkles
thì quá khứsprinkled
ngôi thứ ba số ítsprinkles
quá khứ phân từsprinkled

Cụm từ & Cách kết hợp

sprinkle with salt

rắc muối

sprinkle some sugar

rắc một ít đường

Câu ví dụ

fiction with a sprinkle of fact.

như một câu chuyện hư cấu pha trộn một chút sự thật.

to sprinkle food with salt

rắc muối lên thức ăn

a generous sprinkle of pepper.

một chút hạt tiêu hào phóng.

sprinkle water on the flowers

rưới nước lên hoa

I sprinkled the floor with water.

Tôi đã rưới nước lên sàn nhà.

be sprinkled with cigarette ashes

rắc tro thuốc lá.

sprinkle sugar over berries

rắc đường lên quả mọng

put a sprinkle of nuts on the cake

Rắc một ít hạt lên bánh.

sprinkled sugar on the cereal.

Tôi đã rắc đường lên ngũ cốc.

She sprinkled sugar on the cakes.

Cô ấy đã rắc đường lên bánh.

a shower of dust sprinkled his face.

Một cơn mưa bụi đã rắc lên mặt anh ấy.

sprinkle sesame seeds over the top.

rắc hạt mè lên trên.

he sprinkled his conversation with quotations.

Anh ấy đã rắc những câu trích dẫn vào cuộc trò chuyện của mình.

sprinkled his speech with quotations.

Anh ấy đã rắc những câu trích dẫn vào bài phát biểu của mình.

The priest sprinkled the baby with holy water.

Linh mục đã rảy nước thánh lên em bé.

Sprinkle the avocado slices with lemon juice.

Rắc nước cốt chanh lên các lát bơ.

Sprinkle sugar evenly over the top of the cake.

Rắc đường đều lên trên bánh.

The cave dwellers emerged from the snugness of their abodes with buckets of water and willow brooms to sprinkle and sweep, sprinkle and sweep.

Những người sống trong hang động đã bước ra khỏi nơi ở ấm áp của họ với những xô nước và chổi liễu để rải và quét, rải và quét.

a dress with little daisies sprinkled all over it.

Một chiếc váy có những bông hoa cúc nhỏ được rải khắp nơi.

he slipped past four defenders as though stardust had been sprinkled in his boots.

Anh ta lách qua bốn cầu thủ phòng ngự như thể có bụi sao rắc vào giày của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay