striations

[Mỹ]/straɪ'eɪʃən/
[Anh]/straɪ'eʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loạt các đỉnh, rãnh, hoặc dấu hiệu tuyến tính

Cụm từ & Cách kết hợp

mineral striation

vằn khoáng chất

rock striation

vằn đá

glacial striation

vằn băng hà

striation pattern

mẫu hình vằn

Câu ví dụ

Medical ultrasonography may show striations in the intestinal mucosa indicating dilated lacteals.

Siêu âm y tế có thể cho thấy các đường kẻ trên lớp niêm mạc ruột cho thấy ống dẫn lạc giãn nở.

1.The number of transverse striations from peristomial area to aboral ciliary wreath was 33-36, from aboral ciliary wreath (ACW) to scopula, 15-18.

1.Số lượng đường vân ngang từ vùng miệng quanh đến vòng hoa tiêm mao hướng aboral là 33-36, từ vòng hoa tiêm mao hướng aboral (ACW) đến scopula, 15-18.

Crystal habit: prismatic crystals elongated on c, often flattened on {100} with deep vertical striations, also can be acicular or in cleavable masses.

Thói quen tinh thể: tinh thể lăng kính dài trên c, thường dẹt trên {100} với các đường sọc thẳng đứng sâu, cũng có thể có hình kim hoặc trong các khối dễ tách.

The extent of neutrophilic infiltrates, along with karyolysis and loss of cytoplasmic cross striations, is typical for an acute myocardial infarct of 1 to 4 days in duration from onset.

Mức độ của sự xâm nhập bạch cầu trung tính, cùng với karyolysis và mất các vân ngang cytoplasmic, là điển hình của một cơn nhồi máu cơ tim cấp tính kéo dài từ 1 đến 4 ngày kể từ khi khởi phát.

When viewed from a microscope, there is no striation presented in the muscle, and moreover, since it is no controlled by our willpower, it is called involuntary, nonstriated muscle.

Khi nhìn dưới kính hiển vi, không có vân sọc nào được thể hiện trong cơ, hơn nữa, vì nó không được kiểm soát bởi ý chí của chúng ta, nó được gọi là cơ tự động, không vân sọc.

The geologist studied the striations in the rock to learn more about its formation.

Nhà địa chất học nghiên cứu các đường vân trong đá để tìm hiểu thêm về quá trình hình thành của nó.

The striation on the muscle indicated a tear or injury.

Đường vân trên cơ cho thấy có vết rách hoặc chấn thương.

The striations in the wood showed the direction of the tree's growth.

Các đường vân trong gỗ cho thấy hướng phát triển của cây.

The striation pattern on the fabric gave it a unique texture.

Họa tiết đường vân trên vải đã mang lại cho nó một kết cấu độc đáo.

The striations on the seashell were intricate and beautiful.

Các đường vân trên vỏ sò rất phức tạp và đẹp.

The artist used a tool to create striations in the clay for a textured effect.

Nghệ sĩ đã sử dụng một công cụ để tạo ra các đường vân trong đất sét để tạo hiệu ứng kết cấu.

The striation in the marble added depth and character to the sculpture.

Đường vân trong đá cẩm thạch đã thêm chiều sâu và đặc tính cho bức điêu khắc.

The striations on the fingerprint helped identify the suspect.

Các đường vân trên dấu vân tay đã giúp xác định nghi phạm.

The striations on the ice revealed the direction of the glacier's movement.

Các đường vân trên băng tuyết cho thấy hướng di chuyển của sông băng.

The striation in the crystal was a result of its unique mineral composition.

Đường vân trong tinh thể là kết quả của thành phần khoáng chất độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay