markings

[Mỹ]/ˈmɑːkɪŋz/
[Anh]/ˈmɑrkɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bản ghi của khối lượng giao dịch và giá cả; dấu hiệu; điểm số; bản ghi của giá giao dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

road markings

mã hóa đường

warning markings

biển cảnh báo

paint markings

vết sơn

traffic markings

dấu hiệu giao thông

boundary markings

dấu hiệu ranh giới

identification markings

dấu hiệu nhận dạng

symbol markings

dấu hiệu biểu tượng

product markings

dấu hiệu sản phẩm

caution markings

biển cảnh báo

label markings

nhãn

Câu ví dụ

the animal had distinctive markings on its fur.

động vật có những đặc điểm nhận dạng riêng biệt trên bộ lông.

the artist used bright colors for the markings.

nghệ sĩ đã sử dụng những màu sắc tươi sáng cho các đánh dấu.

markings on the map indicate important locations.

các đánh dấu trên bản đồ cho biết các vị trí quan trọng.

the markings on the road help guide drivers.

các đánh dấu trên đường giúp hướng dẫn người lái xe.

she noticed strange markings on the ancient stone.

cô ấy nhận thấy những đánh dấu kỳ lạ trên viên đá cổ.

birds have unique markings that help identify species.

chim có những đánh dấu đặc biệt giúp xác định loài.

the teacher pointed out the markings in the book.

giáo viên đã chỉ ra các đánh dấu trong sách.

he made some markings to highlight important sections.

anh ấy đã tạo ra một số đánh dấu để làm nổi bật các phần quan trọng.

the forensic team examined the markings at the crime scene.

nhóm pháp y đã kiểm tra các đánh dấu tại hiện trường vụ án.

markings on the shell help researchers track turtle populations.

các đánh dấu trên vỏ giúp các nhà nghiên cứu theo dõi quần thể rùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay