stroller

[Mỹ]/'strəʊlə/
[Anh]/'strolɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người đi dạo
người lang thang
xe đẩy em bé gập lại
diễn viên lưu diễn
Word Forms
số nhiềustrollers

Cụm từ & Cách kết hợp

baby stroller

xe đẩy em bé

folding stroller

xe đẩy gấp gọn

jogging stroller

xe đẩy chạy bộ

double stroller

xe đẩy đôi

travel system stroller

xe đẩy hệ thống du lịch

Câu ví dụ

a parade of strollers on the mall.

Một cuộc diễu hành của những chiếc xe đẩy trên trung tâm thương mại.

elderly strollers in the park.

những người già đi dạo trong công viên.

shady gardens where strollers could relax.

những khu vườn râm mát nơi những người đi dạo có thể thư giãn.

She pushed the stroller through the park.

Cô ấy đẩy xe đẩy trẻ em qua công viên.

The stroller has a convenient storage basket underneath.

Xe đẩy có một giỏ chứa đồ tiện lợi ở phía dưới.

They bought a new stroller for their baby.

Họ đã mua một chiếc xe đẩy mới cho con của họ.

The stroller folds easily for storage.

Xe đẩy có thể gấp gọn dễ dàng để cất giữ.

She adjusted the straps on the stroller to secure the baby.

Cô ấy điều chỉnh dây đai trên xe đẩy để cố định em bé.

The stroller comes with a sunshade to protect the baby from the sun.

Xe đẩy đi kèm với một tấm che nắng để bảo vệ em bé khỏi ánh nắng mặt trời.

The stroller handles are adjustable for different heights.

Tay cầm của xe đẩy có thể điều chỉnh được cho phù hợp với nhiều chiều cao khác nhau.

They took a leisurely walk with the baby in the stroller.

Họ đi dạo thong thả với em bé trong xe đẩy.

The stroller has a reclining seat for the baby to nap comfortably.

Xe đẩy có ghế tựa ngả để em bé có thể ngủ trưa thoải mái.

She loaded the diaper bag onto the stroller handle.

Cô ấy cho túi tã lên tay cầm của xe đẩy.

Ví dụ thực tế

Hey, babe, you want to go online and check out strollers? What's going on?

Hey, người yêu, bạn muốn lên mạng và xem xe đẩy trẻ em không? Có chuyện gì vậy?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

She has cerebral palsy and she was in a stroller.

Cô ấy bị bại não và cô ấy từng ngồi xe đẩy.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

So we'll stick 'em in their strollers!

Vậy thì chúng ta cứ để chúng ở trong xe đẩy của chúng thôi!

Nguồn: American Horror Story: Season 2

She's been in a stroller for her whole life.

Cô ấy đã từng ngồi xe đẩy suốt cuộc đời.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Do you want to ride in the stroller as you try to sleep?

Bạn có muốn ngồi xe đẩy khi cố gắng ngủ không?

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

We put diapers on our babies and push them in strollers.

Chúng tôi cho trẻ em của mình mặc tã và đẩy chúng trong xe đẩy.

Nguồn: VOA Special May 2019 Collection

He always wore a suit, and pushed his son around in his stroller.

Anh ấy luôn mặc vest và đẩy con trai của mình trong xe đẩy.

Nguồn: The legendary stories of business tycoons.

That same year Rune bought a Volvo 245 to have space for a stroller.

Cùng năm đó, Rune đã mua một chiếc Volvo 245 để có chỗ cho một chiếc xe đẩy.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

You were the one who was supposed to put her back in the stroller!

Chính bạn là người phải đưa cô ấy trở lại xe đẩy!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Esposito: Some parents put their baby in the stroller and walk around.

Esposito: Một số bậc cha mẹ cho con của họ vào xe đẩy và đi dạo.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay