stromal

[Mỹ]/ˈstrəʊməl/
[Anh]/ˈstroʊməl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến stroma, mô liên kết hỗ trợ của một cơ quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

stromal cells

tế bào mô đệm

stromal tissue

mô đệm

stromal tumor

u tế bào đệm

stromal sarcoma

sarcome mô đệm

stromal fibrosis

xơ hóa mô đệm

stromal inflammation

viêm mô đệm

stromal edema

phù mô đệm

stromal interaction

tương tác mô đệm

stromal support

hỗ trợ mô đệm

stromal component

thành phần mô đệm

Câu ví dụ

stromal cells play a crucial role in supporting tumor growth and metastasis.

Các tế bào mô liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ sự phát triển và di căn của khối u.

the stromal tissue provides structural integrity to various organs.

Tổ chức mô liên kết cung cấp tính toàn vẹn cấu trúc cho các cơ quan khác nhau.

cancer research focuses on disrupting stromal support for tumors.

Nghiên cứu ung thư tập trung vào việc làm gián đoạn sự hỗ trợ của mô liên kết cho khối u.

stromal components interact closely with epithelial cells in tissue repair.

Các thành phần của mô liên kết tương tác chặt chẽ với các tế bào biểu mô trong sửa chữa mô.

the stromal microenvironment influences stem cell behavior significantly.

Môi trường vi mô của mô liên kết ảnh hưởng đáng kể đến hành vi của tế bào gốc.

stromal fibroblasts produce collagen and other extracellular matrix proteins.

Tế bào sợi mô liên kết sản xuất collagen và các protein ma trận ngoại bào khác.

stromal vascular fraction contains valuable stem cells for regenerative medicine.

Phân số mạch máu mô liên kết chứa các tế bào gốc quý giá cho y học tái tạo.

stromal interaction with immune cells modulates inflammatory responses.

Tương tác giữa mô liên kết với các tế bào miễn dịch điều chỉnh phản ứng viêm.

abnormal stromal remodeling contributes to fibrosis in many organs.

Sự tái tạo mô liên kết bất thường góp phần vào xơ hóa ở nhiều cơ quan.

stromal differentiation patterns help pathologists diagnose different cancer types.

Các mô hình phân biệt của mô liên kết giúp các bệnh lý học chẩn đoán các loại ung thư khác nhau.

the stromal niche maintains hematopoietic stem cells in bone marrow.

Chỗ ở của mô liên kết duy trì các tế bào gốc tạo máu trong tủy xương.

targeting stromal signaling pathways offers new therapeutic approaches.

Mục tiêu các con đường tín hiệu mô liên kết cung cấp các phương pháp điều trị mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay