struts

[Mỹ]/[strʌts]/
[Anh]/[strʌts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khung gỗ hoặc thép dùng để đỡ mái hoặc cấu trúc trên cao; một món đồ nội thất hỗ trợ, thường là trang trí
v. đi hoặc cư xử theo cách thể hiện sự khoe khoang; (của một tòa nhà hoặc cấu trúc khác) bị võng hoặc lún

Cụm từ & Cách kết hợp

struts and frets

Vietnamese_translation

proud struts

Vietnamese_translation

strutting around

Vietnamese_translation

strutted boldly

Vietnamese_translation

strut their stuff

Vietnamese_translation

strutting peacock

Vietnamese_translation

strutting horse

Vietnamese_translation

strutting along

Vietnamese_translation

strutting about

Vietnamese_translation

strutting style

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she walked with confidence, her struts evident in every step.

Cô ấy bước đi với sự tự tin, những bước chân của cô ấy thể hiện rõ sự tự tin.

the building's struts provided essential structural support.

Những trụ đỡ của tòa nhà cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc cần thiết.

he adjusted the struts on his new bicycle before riding.

Anh ấy điều chỉnh các trụ đỡ trên chiếc xe đạp mới của mình trước khi đi.

the bridge's struts were reinforced to withstand heavy loads.

Các trụ đỡ của cây cầu được gia cố để chịu được tải trọng lớn.

the car's struts absorbed the impact of the pothole.

Các trụ đỡ của xe hơi đã hấp thụ tác động của ổ gà.

the furniture's struts allowed for easy folding and storage.

Các trụ đỡ của đồ nội thất cho phép dễ dàng gấp và cất giữ.

engine struts help dampen vibrations and reduce noise.

Các trụ đỡ động cơ giúp giảm độ rung và giảm tiếng ồn.

the aircraft's landing struts cushioned the touchdown.

Các trụ đỡ hạ cánh của máy bay đã làm giảm tác động khi tiếp đất.

he added extra struts to the shelf to make it stronger.

Anh ấy đã thêm các trụ đỡ bổ sung vào kệ để làm cho nó chắc chắn hơn.

the struts of the tent were damaged in the storm.

Các trụ đỡ của lều đã bị hư hại trong cơn bão.

the robot's struts allowed it to navigate uneven terrain.

Các trụ đỡ của robot cho phép nó điều hướng trên địa hình không bằng phẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay