stultified mind
tâm trí bị kìm hãm
stultified ambitions
tham vọng bị kìm hãm
stultified potential
tiềm năng bị kìm hãm
stultified creativity
sáng tạo bị kìm hãm
stultified growth
sự phát triển bị kìm hãm
stultified progress
tiến trình bị kìm hãm
stultified efforts
nỗ lực bị kìm hãm
stultified thoughts
suy nghĩ bị kìm hãm
stultified dreams
ước mơ bị kìm hãm
stultified ideas
ý tưởng bị kìm hãm
his creativity was stultified by the rigid rules of the organization.
sáng tạo của anh ấy đã bị bóp nghẹt bởi những quy tắc cứng nhắc của tổ chức.
the constant criticism stultified her confidence.
sự chỉ trích liên tục đã làm suy giảm sự tự tin của cô ấy.
they felt stultified in their mundane jobs.
họ cảm thấy bị kìm hãm trong những công việc nhàm chán của mình.
his potential was stultified by a lack of opportunities.
tiềm năng của anh ấy đã bị kìm hãm bởi sự thiếu hụt cơ hội.
she felt stultified by the repetitive tasks at work.
cô ấy cảm thấy bị kìm hãm bởi những nhiệm vụ lặp đi lặp lại tại nơi làm việc.
his enthusiasm was stultified by the lack of support.
niềm đam mê của anh ấy đã bị kìm hãm bởi sự thiếu hỗ trợ.
the project was stultified by bureaucratic delays.
dự án đã bị kìm hãm bởi sự chậm trễ hành chính.
stultified by routine, he sought new challenges.
bị kìm hãm bởi thói quen, anh ấy tìm kiếm những thử thách mới.
her ideas were stultified by the team's unwillingness to change.
những ý tưởng của cô ấy đã bị kìm hãm bởi sự không sẵn sàng thay đổi của nhóm.
stultified mind
tâm trí bị kìm hãm
stultified ambitions
tham vọng bị kìm hãm
stultified potential
tiềm năng bị kìm hãm
stultified creativity
sáng tạo bị kìm hãm
stultified growth
sự phát triển bị kìm hãm
stultified progress
tiến trình bị kìm hãm
stultified efforts
nỗ lực bị kìm hãm
stultified thoughts
suy nghĩ bị kìm hãm
stultified dreams
ước mơ bị kìm hãm
stultified ideas
ý tưởng bị kìm hãm
his creativity was stultified by the rigid rules of the organization.
sáng tạo của anh ấy đã bị bóp nghẹt bởi những quy tắc cứng nhắc của tổ chức.
the constant criticism stultified her confidence.
sự chỉ trích liên tục đã làm suy giảm sự tự tin của cô ấy.
they felt stultified in their mundane jobs.
họ cảm thấy bị kìm hãm trong những công việc nhàm chán của mình.
his potential was stultified by a lack of opportunities.
tiềm năng của anh ấy đã bị kìm hãm bởi sự thiếu hụt cơ hội.
she felt stultified by the repetitive tasks at work.
cô ấy cảm thấy bị kìm hãm bởi những nhiệm vụ lặp đi lặp lại tại nơi làm việc.
his enthusiasm was stultified by the lack of support.
niềm đam mê của anh ấy đã bị kìm hãm bởi sự thiếu hỗ trợ.
the project was stultified by bureaucratic delays.
dự án đã bị kìm hãm bởi sự chậm trễ hành chính.
stultified by routine, he sought new challenges.
bị kìm hãm bởi thói quen, anh ấy tìm kiếm những thử thách mới.
her ideas were stultified by the team's unwillingness to change.
những ý tưởng của cô ấy đã bị kìm hãm bởi sự không sẵn sàng thay đổi của nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay