subheading

[Mỹ]/ˈsʌbhediŋ/
[Anh]/ˌsʌb'hɛdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phụ đề. Mô tả nội dung của tiêu đề chính.
Word Forms
số nhiềusubheadings

Câu ví dụ

The article is divided into sections with subheadings for easier navigation.

Bài viết được chia thành các phần với các tiểu đề để dễ dàng điều hướng.

Make sure to include a descriptive subheading for each section of your report.

Hãy chắc chắn bao gồm một tiểu đề mô tả cho mỗi phần của báo cáo của bạn.

The subheading of the chapter provides a brief summary of the main points.

Tiểu đề của chương cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về những điểm chính.

She highlighted the key points in the subheading to draw attention to them.

Cô ấy làm nổi bật những điểm chính trong tiểu đề để thu hút sự chú ý.

The subheading should accurately reflect the content of the section.

Tiểu đề nên phản ánh chính xác nội dung của phần.

Please use a larger font size for the subheading to make it stand out.

Vui lòng sử dụng kích thước phông chữ lớn hơn cho tiểu đề để làm cho nó nổi bật.

The subheading acts as a guide for readers to quickly grasp the main ideas.

Tiểu đề đóng vai trò là hướng dẫn giúp người đọc nhanh chóng nắm bắt được những ý chính.

Each subheading should be concise and informative to aid in understanding the text.

Mỗi tiểu đề nên ngắn gọn và cung cấp thông tin để giúp hiểu văn bản.

The subheading serves as a roadmap for the reader to navigate through the content.

Tiểu đề đóng vai trò như một bản đồ giúp người đọc điều hướng qua nội dung.

It is important to use consistent formatting for all subheadings in your document.

Điều quan trọng là phải sử dụng định dạng nhất quán cho tất cả các tiểu đề trong tài liệu của bạn.

Ví dụ thực tế

For example, witchcraft is categorized under Judicial Relations, subheading Capital Crimes.

Ví dụ, thuật phù thủy được phân loại dưới mục Quan hệ Tư pháp, mục nhỏ Tội ác Vốn.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

The subheading of the articles stupefied people.

Tiêu đề phụ của các bài viết khiến mọi người kinh ngạc.

Nguồn: Pan Pan

Break up the introduction section into logical segments by using subheadings.

Chia nhỏ phần giới thiệu thành các đoạn logic bằng cách sử dụng các tiêu đề phụ.

Nguồn: Starfire TEM-8 Listening [Comprehensive Practice 20+8 Articles]

Remember to break up the section into logical segments by using subheadings.

Hãy nhớ chia nhỏ phần thành các đoạn logic bằng cách sử dụng các tiêu đề phụ.

Nguồn: Starfire TEM-8 Listening [Comprehensive Practice 20+8 Articles]

Break up your results into logical segments by using subheadings.

Chia nhỏ kết quả của bạn thành các đoạn logic bằng cách sử dụng các tiêu đề phụ.

Nguồn: Starfire TEM-8 Listening [Comprehensive Practice 20+8 Articles]

A new study, the subheading said, " confirms a long-held theory that builders used the river to transport the heavy blocks that comprise the ancient wonders."

Một nghiên cứu mới, tiêu đề phụ nói rằng, " xác nhận một lý thuyết lâu đời rằng các nhà xây dựng đã sử dụng sông để vận chuyển các khối đá nặng cấu thành nên những kỳ quan cổ đại."

Nguồn: Selected English short passages

Generally speaking, I feel you've often used complex structures and long sentences for the sake of it and as a consequence. . . although your paragraphing and inclusion of subheadings help. . . it's quite hard to follow your train of thought at times.

Nói chung, tôi cảm thấy bạn thường sử dụng các cấu trúc phức tạp và các câu dài dòng chỉ để thể hiện và do đó... mặc dù việc chia đoạn văn và đưa vào các tiêu đề phụ có ích... nhưng đôi khi rất khó theo dõi mạch suy nghĩ của bạn.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay