subtitle

[Mỹ]/'sʌbtaɪt(ə)l/
[Anh]/'sʌb'taɪtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiêu đề phụ; từ viết được hiển thị ở dưới cùng của màn hình phim hoặc truyền hình để dịch đối thoại hoặc truyền đạt thông tin bổ sung
vt. thêm từ viết ở dưới cùng của màn hình phim hoặc truyền hình; cung cấp một tiêu đề phụ.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsubtitles
hiện tại phân từsubtitling
quá khứ phân từsubtitled
thì quá khứsubtitled
số nhiềusubtitles

Cụm từ & Cách kết hợp

subtitle file

tệp phụ đề

add subtitles

thêm phụ đề

turn on subtitles

bật phụ đề

subtitle language

ngôn ngữ phụ đề

Câu ví dụ

a film with subtitles

một bộ phim có phụ đề

a Japanese film with English subtitles

một bộ phim Nhật Bản có phụ đề tiếng Anh

The television programme has subtitles for the hard of hearing.

Chương trình truyền hình có phụ đề cho người khiếm thính.

a film that was subtitled for English-speaking audiences.

một bộ phim có phụ đề dành cho khán giả nói tiếng Anh.

Subtitle D of the Act is dedicated to nonhazardous solid waste requirements, while Subtitle C focuses on hazardous solid waste.

Tiêu đề D của Đạo luật dành cho các yêu cầu về chất thải rắn không nguy hại, trong khi Tiêu đề C tập trung vào chất thải rắn nguy hại.

Is the movie dubbed or does it have subtitles?

Bộ phim có được lồng tiếng hay có phụ đề?

Most local cinemas show films in the original language, with German subtitles.

Hầu hết các rạp chiếu phim địa phương chiếu phim bằng ngôn ngữ gốc, có phụ đề tiếng Đức.

A recode is a previously released version, usually filtered through TMPGenc to remove subtitles, fix color etc.

Một bản ghi lại là một phiên bản đã được phát hành trước đó, thường được lọc qua TMPGenc để loại bỏ phụ đề, sửa màu sắc, v.v.

Ví dụ thực tế

So you have the subtitles on there?

Vậy bạn có phụ đề không?

Nguồn: American English dialogue

Guys, is there any way we could turn on subtitles?

Mọi người, liệu có cách nào để bật phụ đề không?

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Or, three… Just keep the subtitles on.

Hoặc, ba… Chỉ cần giữ phụ đề bật thôi.

Nguồn: Vox opinion

You use the subtitles to check if you heard everything correctly.

Bạn sử dụng phụ đề để kiểm tra xem bạn đã nghe mọi thứ có đúng không.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Important vocabulary is underlined in the subtitles.

Các từ vựng quan trọng sẽ được gạch chân trong phụ đề.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Money is a foreign film without subtitles.

Tiền là một bộ phim nước ngoài không có phụ đề.

Nguồn: Go blank axis version

Hmmm, I guess the subtitling mistake involved Spiderman.

Hmmm, có lẽ lỗi phụ đề liên quan đến Người Nhện.

Nguồn: 6 Minute English

Can I watch it with the subtitles on?

Tôi có thể xem với phụ đề bật không?

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

Important high-level vocabulary will be underlined in the subtitles.

Các từ vựng quan trọng ở mức độ cao sẽ được gạch chân trong phụ đề.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

And so firstly, I watched with the Korean subtitle.

Và vì vậy, trước tiên tôi đã xem với phụ đề tiếng Hàn.

Nguồn: The Ellen Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay