subpar performance
hiệu suất dưới chuẩn
subpar quality
chất lượng kém
subpar results
kết quả kém
subpar service
dịch vụ kém
subpar skills
kỹ năng kém
subpar product
sản phẩm kém chất lượng
subpar effort
nỗ lực kém
subpar standards
tiêu chuẩn kém
subpar experience
trải nghiệm kém
subpar expectations
mong đợi kém
the restaurant received criticism for its subpar service.
nhà hàng đã nhận được những lời chỉ trích về dịch vụ kém chất lượng.
his performance in the competition was subpar.
thành tích của anh ấy trong cuộc thi là kém cỏi.
the product was deemed subpar by many reviewers.
nhiều người đánh giá đã đánh giá sản phẩm là kém chất lượng.
subpar results can affect the team's overall performance.
kết quả kém cỏi có thể ảnh hưởng đến hiệu suất tổng thể của đội.
we need to address the subpar quality of our materials.
chúng ta cần giải quyết chất lượng kém của vật liệu của chúng tôi.
his subpar grades worried his parents.
điểm số kém cỏi của anh ấy khiến cha mẹ anh ấy lo lắng.
the movie received a subpar rating from critics.
bộ phim đã nhận được đánh giá kém cỏi từ các nhà phê bình.
subpar training can lead to poor job performance.
việc đào tạo kém cỏi có thể dẫn đến hiệu suất làm việc kém.
they had to replace the subpar equipment.
họ phải thay thế thiết bị kém chất lượng.
the subpar conditions of the facility raised concerns.
tình trạng kém cỏi của cơ sở đã làm dấy lên những lo ngại.
subpar performance
hiệu suất dưới chuẩn
subpar quality
chất lượng kém
subpar results
kết quả kém
subpar service
dịch vụ kém
subpar skills
kỹ năng kém
subpar product
sản phẩm kém chất lượng
subpar effort
nỗ lực kém
subpar standards
tiêu chuẩn kém
subpar experience
trải nghiệm kém
subpar expectations
mong đợi kém
the restaurant received criticism for its subpar service.
nhà hàng đã nhận được những lời chỉ trích về dịch vụ kém chất lượng.
his performance in the competition was subpar.
thành tích của anh ấy trong cuộc thi là kém cỏi.
the product was deemed subpar by many reviewers.
nhiều người đánh giá đã đánh giá sản phẩm là kém chất lượng.
subpar results can affect the team's overall performance.
kết quả kém cỏi có thể ảnh hưởng đến hiệu suất tổng thể của đội.
we need to address the subpar quality of our materials.
chúng ta cần giải quyết chất lượng kém của vật liệu của chúng tôi.
his subpar grades worried his parents.
điểm số kém cỏi của anh ấy khiến cha mẹ anh ấy lo lắng.
the movie received a subpar rating from critics.
bộ phim đã nhận được đánh giá kém cỏi từ các nhà phê bình.
subpar training can lead to poor job performance.
việc đào tạo kém cỏi có thể dẫn đến hiệu suất làm việc kém.
they had to replace the subpar equipment.
họ phải thay thế thiết bị kém chất lượng.
the subpar conditions of the facility raised concerns.
tình trạng kém cỏi của cơ sở đã làm dấy lên những lo ngại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay