subservients

[Mỹ]/səbˈsɜːviənts/
[Anh]/səbˈsɜrviənts/

Dịch

adj.có lợi; hữu ích; phụ thuộc; hỗ trợ; phục tùng; vâng lời

Cụm từ & Cách kết hợp

subservients to authority

người phục tùng quyền lực

subservients in society

những người phục tùng trong xã hội

subservients of power

người phục tùng quyền lực

subservients to leaders

người phục tùng các nhà lãnh đạo

subservients to demands

người phục tùng yêu cầu

subservients in business

những người phục tùng trong kinh doanh

subservients in politics

những người phục tùng trong chính trị

subservients to tradition

người phục tùng truyền thống

subservients to rules

người phục tùng các quy tắc

Câu ví dụ

many leaders prefer to have subservients who do not question their authority.

nhiều nhà lãnh đạo thích có những người phục tùng không đặt câu hỏi về quyền lực của họ.

subservients often carry out tasks without expressing their own opinions.

những người phục tùng thường thực hiện các nhiệm vụ mà không bày tỏ ý kiến của riêng họ.

the manager relied on his subservients to maintain order in the office.

người quản lý dựa vào những người phục tùng của mình để duy trì trật tự trong văn phòng.

subservients are often expected to prioritize their leaders' needs over their own.

thường xuyên, những người phục tùng được mong đợi ưu tiên nhu cầu của người lãnh đạo hơn nhu cầu của bản thân.

she felt uncomfortable being surrounded by subservients who never spoke up.

cô cảm thấy không thoải mái khi bị bao quanh bởi những người phục tùng không bao giờ lên tiếng.

subservients should be treated with respect, regardless of their position.

những người phục tùng nên được đối xử với sự tôn trọng, bất kể vị trí của họ.

in a healthy workplace, subservients should feel empowered to share their ideas.

trong một môi trường làm việc lành mạnh, những người phục tùng nên cảm thấy có năng lực để chia sẻ ý tưởng của họ.

the relationship between leaders and subservients can greatly impact team dynamics.

mối quan hệ giữa người lãnh đạo và người phục tùng có thể tác động lớn đến động lực của nhóm.

some people believe that subservients can also be leaders in their own right.

một số người tin rằng những người phục tùng cũng có thể là những nhà lãnh đạo theo cách của riêng họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay