substance-involved

[Mỹ]/[sʌbˈstəns ɪnˈvɒlvd]/
[Anh]/[sʌbˈstəns ɪnˈvɒlvd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi việc sử dụng hoặc lạm dụng chất gây nghiện; Liên quan đến các chất, đặc biệt trong bối cảnh y tế hoặc pháp y.
n. Một người tham gia vào các chất, đặc biệt là trong bối cảnh nghiện hoặc phục hồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

substance-involved patient

Người bệnh liên quan đến chất gây nghiện

substance-involved history

Lịch sử liên quan đến chất gây nghiện

being substance-involved

Liên quan đến chất gây nghiện

substance-involved individuals

Cá nhân liên quan đến chất gây nghiện

substance-involved relapse

Tái phát liên quan đến chất gây nghiện

substance-involved disorder

Rối loạn liên quan đến chất gây nghiện

substance-involved assessment

Đánh giá liên quan đến chất gây nghiện

substance-involved treatment

Điều trị liên quan đến chất gây nghiện

substance-involved youth

Thanh thiếu niên liên quan đến chất gây nghiện

Câu ví dụ

the patient was substance-involved and required detoxification services.

Bệnh nhân đã sử dụng chất và cần dịch vụ cai nghiện.

early intervention is crucial for youth who are substance-involved.

Can thiệp sớm là rất quan trọng đối với thanh thiếu niên sử dụng chất.

the program provides support for families of individuals substance-involved.

Chương trình cung cấp hỗ trợ cho các gia đình có người sử dụng chất.

relapse prevention is a key component of treatment for those substance-involved.

Ngăn ngừa tái nghiện là một thành phần quan trọng trong điều trị đối với những người sử dụng chất.

substance-involved individuals often face significant social and economic challenges.

Những người sử dụng chất thường đối mặt với những thách thức xã hội và kinh tế lớn.

the study examined the prevalence of substance-involved individuals in the community.

Nghiên cứu đã xem xét tỷ lệ người sử dụng chất trong cộng đồng.

screening for substance-involvement is important in primary care settings.

Khám sàng lọc việc sử dụng chất là quan trọng trong các môi trường chăm sóc sức khỏe ban đầu.

the court ordered substance-involved offenders to attend rehabilitation programs.

Tòa án đã ra lệnh cho những người phạm tội liên quan đến chất tham gia các chương trình phục hồi.

addressing the underlying issues is vital for those substance-involved.

Xử lý các vấn đề cốt lõi là rất quan trọng đối với những người sử dụng chất.

the goal is to reduce substance-involvement and improve overall health outcomes.

Mục tiêu là giảm việc sử dụng chất và cải thiện kết quả sức khỏe tổng thể.

a history of trauma is frequently observed in individuals substance-involved.

Lịch sử chấn thương thường được quan sát ở những người sử dụng chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay