subtracts

[Mỹ]/səbˈtrækts/
[Anh]/səbˈtrækts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lấy đi một số hoặc một lượng từ một số hoặc một lượng khác

Cụm từ & Cách kết hợp

subtracts from total

trừ từ tổng

subtracts value

trừ giá trị

subtracts interest

trừ lãi suất

subtracts amount

trừ số tiền

subtracts points

trừ điểm

subtracts fees

trừ phí

subtracts expenses

trừ chi phí

subtracts costs

trừ chi phí

subtracts taxes

trừ thuế

subtracts credits

trừ tín dụng

Câu ví dụ

the teacher subtracts points for late assignments.

giáo viên trừ điểm cho các bài tập nộp muộn.

the calculator subtracts the smaller number from the larger one.

máy tính trừ số nhỏ hơn từ số lớn hơn.

the budget subtracts expenses from income.

ngân sách trừ chi phí từ thu nhập.

she subtracts the cost of materials from the total price.

cô ấy trừ chi phí vật liệu từ giá tổng.

the formula subtracts the initial value from the final value.

công thức trừ giá trị ban đầu từ giá trị cuối cùng.

the app subtracts calories burned from calories consumed.

ứng dụng trừ lượng calo đã đốt cháy từ lượng calo tiêu thụ.

the accountant subtracts taxes from earnings.

nhà kế toán trừ thuế từ thu nhập.

he subtracts the time taken for breaks from the total working hours.

anh ấy trừ thời gian nghỉ giải lao từ tổng thời gian làm việc.

the scientist subtracts the control group's results from the experimental group's results.

nhà khoa học trừ kết quả của nhóm đối chứng từ kết quả của nhóm thực nghiệm.

the program subtracts duplicate entries from the list.

chương trình trừ các mục nhập trùng lặp khỏi danh sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay