suburbanization

[Mỹ]/səˌbɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/səˌbɜr.bən.əˈzeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình di chuyển dân số từ bên trong các thị trấn và thành phố ra vùng ven đô nông thôn.

Cụm từ & Cách kết hợp

suburbanization trend

xu hướng đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization process

quá trình đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization effects

tác động của đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization patterns

mô hình đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization impact

tác động của đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization challenges

thách thức của đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization policies

chính sách đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization dynamics

động lực của đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization issues

vấn đề về đô thị hóa vùng ngoại ô

suburbanization debate

cuộc tranh luận về đô thị hóa vùng ngoại ô

Câu ví dụ

the process of suburbanization has transformed many cities.

quá trình đô thị hóa vùng ngoại ô đã biến đổi nhiều thành phố.

suburbanization often leads to increased traffic congestion.

đô thị hóa vùng ngoại ô thường dẫn đến tình trạng tắc nghẽn giao thông gia tăng.

many families prefer suburbanization for a quieter lifestyle.

nhiều gia đình thích cuộc sống ở vùng ngoại ô yên tĩnh hơn.

suburbanization can impact local economies significantly.

đô thị hóa vùng ngoại ô có thể tác động đáng kể đến nền kinh tế địa phương.

the trend of suburbanization is evident in many countries.

xu hướng đô thị hóa vùng ngoại ô rất rõ rệt ở nhiều quốc gia.

suburbanization has changed the demographics of urban areas.

đô thị hóa vùng ngoại ô đã thay đổi nhân khẩu học của các khu vực đô thị.

urban planners need to consider the effects of suburbanization.

các nhà quy hoạch đô thị cần xem xét những tác động của đô thị hóa vùng ngoại ô.

suburbanization can lead to the development of new communities.

đô thị hóa vùng ngoại ô có thể dẫn đến sự phát triển của các cộng đồng mới.

the rise of suburbanization has influenced housing markets.

sự trỗi dậy của đô thị hóa vùng ngoại ô đã ảnh hưởng đến thị trường nhà ở.

suburbanization often results in the loss of green spaces.

đô thị hóa vùng ngoại ô thường dẫn đến mất diện tích không gian xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay