sued him
khởi kiện anh ta
being sued
bị khởi kiện
sued them
khởi kiện họ
sued for
khởi kiện về
sued over
khởi kiện liên quan đến
sued last year
đã bị khởi kiện năm ngoái
sued company
công ty bị khởi kiện
sued successfully
khởi kiện thành công
sued badly
khởi kiện một cách tồi tệ
sued quickly
khởi kiện nhanh chóng
the company sued its former employee for breach of contract.
công ty đã kiện cựu nhân viên vì vi phạm hợp đồng.
he sued the restaurant after suffering a severe allergic reaction.
anh ta đã kiện nhà hàng sau khi bị phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
the plaintiff sued for damages after the car accident.
nguyên đơn đã kiện đòi bồi thường thiệt hại sau vụ tai nạn xe hơi.
she sued the newspaper for libel and defamation.
cô ấy đã kiện tờ báo về tội phỉ báng và bôi nhọ.
the band was sued over copyright infringement.
ban nhạc đã bị kiện về vi phạm bản quyền.
they sued the manufacturer for product liability.
họ đã kiện nhà sản xuất về trách nhiệm sản phẩm.
the landlord sued the tenant for unpaid rent.
người cho thuê đã kiện người thuê vì tiền thuê chưa trả.
the government sued the corporation for environmental violations.
chính phủ đã kiện công ty vì vi phạm môi trường.
the patient sued the doctor for medical malpractice.
bệnh nhân đã kiện bác sĩ vì hành vi chuyên môn y tế bất hợp pháp.
the investor sued the broker for fraud and misrepresentation.
nhà đầu tư đã kiện người môi giới vì lừa đảo và cung cấp thông tin sai lệch.
the homeowner sued the construction company for faulty workmanship.
người chủ nhà đã kiện công ty xây dựng vì chất lượng thi công kém.
sued him
khởi kiện anh ta
being sued
bị khởi kiện
sued them
khởi kiện họ
sued for
khởi kiện về
sued over
khởi kiện liên quan đến
sued last year
đã bị khởi kiện năm ngoái
sued company
công ty bị khởi kiện
sued successfully
khởi kiện thành công
sued badly
khởi kiện một cách tồi tệ
sued quickly
khởi kiện nhanh chóng
the company sued its former employee for breach of contract.
công ty đã kiện cựu nhân viên vì vi phạm hợp đồng.
he sued the restaurant after suffering a severe allergic reaction.
anh ta đã kiện nhà hàng sau khi bị phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
the plaintiff sued for damages after the car accident.
nguyên đơn đã kiện đòi bồi thường thiệt hại sau vụ tai nạn xe hơi.
she sued the newspaper for libel and defamation.
cô ấy đã kiện tờ báo về tội phỉ báng và bôi nhọ.
the band was sued over copyright infringement.
ban nhạc đã bị kiện về vi phạm bản quyền.
they sued the manufacturer for product liability.
họ đã kiện nhà sản xuất về trách nhiệm sản phẩm.
the landlord sued the tenant for unpaid rent.
người cho thuê đã kiện người thuê vì tiền thuê chưa trả.
the government sued the corporation for environmental violations.
chính phủ đã kiện công ty vì vi phạm môi trường.
the patient sued the doctor for medical malpractice.
bệnh nhân đã kiện bác sĩ vì hành vi chuyên môn y tế bất hợp pháp.
the investor sued the broker for fraud and misrepresentation.
nhà đầu tư đã kiện người môi giới vì lừa đảo và cung cấp thông tin sai lệch.
the homeowner sued the construction company for faulty workmanship.
người chủ nhà đã kiện công ty xây dựng vì chất lượng thi công kém.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay